Oxytetracycline
Đặc điểm và cơ chế hoạt động
. Nhờ vậy, Oxytetracycline phù hợp trong điều trị nhiều bệnh nhiễm trùng cơ bản hoặc thứ phát ở heo.
Các bệnh trên heo điều trị bằng Oxytetracycline
THÀNH PHẦN
Oxytetracycline:…………………………200 mg
Tá dược vừa đủ:…………………………….1 ml
CÔNG DỤNG
Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn chân, móng, đường sinh dục, viêm vú trên trâu, bò, cừu, dê và lợn.
CÁCH DÙNG
Dùng tiêm bắp.
Đối với trâu, bò cừu, dê và lợn: Liều lượng: 20 mg oxytetracycline (hydrochloride) / kg thể trọng
(tương đương 1 ml thuốc / 10 kg thể trọng) trong một liều duy nhất.
Tuân theo khối lượng tối đa cho mỗi điểm tiêm là:
Trâu, bò: 10 ml
Cừu và dê: 3 ml
Lợn: 5 ml
Cung cấp đủ khoảng cách giữa các vị trí tiêm khi cần thiết một số vị trí tiêm.
Cân nặng của Trâu, bò phải được xác định càng chính xác càng tốt để tránh dùng quá liều
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Sản phẩm này được bảo vệ khỏi ánh sáng và được đậy kín ở nơi mát, tối và khô. Tránh ánh
nắng mặt trời. Không sử dụng hộp kim loại để dựng thuốc.
– Chống chỉ định khi chức năng gan và thận của động vật bị ảnh hưởng bị suy giảm nghiêm
trọng.
THỜI GIAN NGƯNG
Trâu, bò, cừu, dê: thịt: 28 ngày, sữa: 12 ngày Lợn:
thịt: 29 ngày.
BẢO QUẢN Bảo quản trong bao bì kín, nơi thoáng khí, tránh ánh sáng.
QUY CÁCH 50ml/lọ
Tham khảo các sản phẩm khác tại đây
| Dạng sản phẩm |
Dung dịch tiêm |
|---|---|
| Đối tượng |
Gia súc |
| Nhóm sản phẩm |
Kháng sinh – Kháng viêm – Giảm đau |
| Thương hiệu |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.