Tylvalosin Tartrate Soluble Powder
Công dụng trên heo
-
Bệnh hô hấp (SRD – Swine Respiratory Disease):
-
Viêm phổi địa phương và viêm phổi dính sườn do các tác nhân vi khuẩn như Bordetella bronchiseptica, Haemophilus parasuis, Pasteurella multocida, Streptococcus suis.
-
Suyễn (mycoplasmosis) do Mycoplasma hyopneumoniae.
-
Hỗ trợ giảm tình trạng bệnh kế phát do PRRS và các virus liên quan.
-
-
Bệnh tiêu hóa:
-
Viêm ruột hoại tử (Clostridium spp.).
-
Hồng lỵ (Brachyspira hyodysenteriae) và viêm đại tràng do Brachyspira pilosicoli.
-
Viêm hồi tràng và các bệnh đường ruột tăng sinh (Lawsonia intracellularis).
-
Cơ chế tác dụng
Tylvalosin là kháng sinh macrolide bán tổng hợp, có cơ chế chính là ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách gắn vào tiểu đơn vị 50S của ribosome, cản trở sự kéo dài chuỗi polypeptide. Thuốc có khả năng kìm khuẩn và trong một số điều kiện có thể có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là chống lại vi khuẩn Gram (+), Gram (-) và Mycoplasma . Tylvalosin còn tích lũy tại các mô viêm, giúp tăng hiệu lực tại vị trí nhiễm trùng, đồng thời có tác dụng kháng viêm và điều hòa miễn dịch nhẹ
Danh mục: Thuốc thú y
Mô tả
THÀNH PHẦN
Tylvalosin: 25g
Tá dược vừa đủ: 100g
CÔNG DỤNG
Trị nghiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên lợn, gà.
CÁCH DÙNG
Gà
| Nội dung | Lượng hoạt chất Tylvalosin trong 1kg thể trọng cơ thể | Lượng hoạt chất trong 1.000L nước | Lượng sản phẩm trong nước | Thời gian điều trị |
| Điều trị bệnh | 20 – 25 mg/kg | 100 – 125 g (100–125 ppm) | 80 – 100 g / 200L | 3 ngày |
Lợn
| Nội dung | Lượng hoạt chất Tylvalosin trong 1kg thể trọng cơ thể | Lượng hoạt chất trong 1.000L nước | Lượng sản phẩm trong nước | Thời gian điều trị |
| Điều trị bệnh | 5 – 10 mg/kg | 50 – 100 g (50–100 ppm) | 100 – 200 g / 500L | Dùng trong 3–5 ngày |
| Điều trị bệnh lỵ tăng sinh lợn (PPE), bệnh viêm ruột | 5 mg/kg | 50 g (50 ppm) | 100 g / 500L | Dùng trong 5 ngày |
THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG
Không nên trộn lẫn sản phẩm này với các loại thuốc thú y khác.
Tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.
Tránh xa trẻ em.
THỜI GIAN NGƯNG
Lấy thịt: 2 ngày
Không được sử dụng trong vòng 14 ngày trước khi đẻ trứng
BẢO QUẢN Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30C
QUY CÁCH Gói (túi) 500g
Các sản phẩm tương tự khác tại đây
Thông tin bổ sung
| Đối tượng |
Gia cầm ,Heo |
|---|---|
| Dạng sản phẩm |
Bột pha nước uống |
| Nhóm sản phẩm |
Kháng sinh – Kháng viêm – Giảm đau |
| Thương hiệu |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.