<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thuốc cho vịt &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<atom:link href="https://tienthangvet.vn/tu-khoa-san-pham/thuoc-cho-vit/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Fri, 02 Jan 2026 13:06:45 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.1</generator>

<image>
	<url>https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/cropped-favicon-Tien-Thang-Vet-32x32.png</url>
	<title>Thuốc cho vịt &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thuốc sát trùng Advance APA Clean dùng trong chăn nuôi</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/sat-trung-khu-trung-chuong-trai/advance-apa-clean/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/sat-trung-khu-trung-chuong-trai/advance-apa-clean/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 13 Mar 2021 07:01:53 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=7562</guid>

					<description><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1 lít chứa</p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Benzalkonium chloride 10%</li>
 	<li>Glutaraldehyde 15%</li>
</ul>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>CHỈ ĐỊNH:</b> Sát trùng, diệt khuẩn virus, vi trùng, bào tử nấm, Mycoplasma, nấm mốc.</p>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>CÁCH DÙNG:</b></p>

<ul class="ul1" style="text-align: justify;">
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khi không có dịch bệnh: Pha loãng 1/400 (tương đương 2,5ml/lít nước). 5 - 7 ngày phun lại 1 lần.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khi có dịch bệnh: Pha loãng 1/300 - 1/250 (tương đương 3,3 - 4ml/lítnước). Phun 1 - 2 lần/ngày; liên tục 3 - 5 ngày hoặc cho đến khi hết dịch.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Sát trùng chuồng trại (không có gia súc, gia cầm trong chuồng), khu vực chăn nuôi, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện ra vào trại: 1/200 - 1/300 (tương đương 2 - 3 ml/lít nước). Phun 10 lít dung dịch vừa pha cho 100m2 diện tích. Ngâm sát trùng dụng cụ, máng ăn, máng uống.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khử trùng nước uống cho gia súc, gia cầm: 1ml/lít nước.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khử trùng máy ấp trứng, khu vực giết mổ, kho lạnh: 1/200 - 1/300.</li>
</ul>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>BẢO QUẢN:</b> Bảo quản ở nhiệt độ phòng, dưới 300C. Nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>QUY CÁCH:</b> Chai 1 lít, can 5 lít.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1 lít chứa</p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Benzalkonium chloride 10%</li>
 	<li>Glutaraldehyde 15%</li>
</ul>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>CHỈ ĐỊNH:</b> Sát trùng, diệt khuẩn virus, vi trùng, bào tử nấm, Mycoplasma, nấm mốc.</p>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>CÁCH DÙNG:</b></p>

<ul class="ul1" style="text-align: justify;">
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khi không có dịch bệnh: Pha loãng 1/400 (tương đương 2,5ml/lít nước). 5 - 7 ngày phun lại 1 lần.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khi có dịch bệnh: Pha loãng 1/300 - 1/250 (tương đương 3,3 - 4ml/lítnước). Phun 1 - 2 lần/ngày; liên tục 3 - 5 ngày hoặc cho đến khi hết dịch.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Sát trùng chuồng trại (không có gia súc, gia cầm trong chuồng), khu vực chăn nuôi, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện ra vào trại: 1/200 - 1/300 (tương đương 2 - 3 ml/lít nước). Phun 10 lít dung dịch vừa pha cho 100m2 diện tích. Ngâm sát trùng dụng cụ, máng ăn, máng uống.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khử trùng nước uống cho gia súc, gia cầm: 1ml/lít nước.</li>
 	<li class="li1" style="text-align: justify;">Khử trùng máy ấp trứng, khu vực giết mổ, kho lạnh: 1/200 - 1/300.</li>
</ul>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>BẢO QUẢN:</b> Bảo quản ở nhiệt độ phòng, dưới 300C. Nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
<p class="p1" style="text-align: justify;"><b>QUY CÁCH:</b> Chai 1 lít, can 5 lít.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/sat-trung-khu-trung-chuong-trai/advance-apa-clean/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Vaccine cúm gia cầm H5N1 chủng Re5, vô hoạt</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/vaccine/vaccine-gia-cam/cum-gia-cam-h5n1-chung-re6/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/vaccine/vaccine-gia-cam/cum-gia-cam-h5n1-chung-re6/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 25 Dec 2020 10:44:59 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=916</guid>

					<description><![CDATA[<h3>Giới thiệu và Tổng quan về Mối nguy Cúm Gia Cầm</h3>
<b>Vaccine Cúm gia cầm H5N1 Re6</b> là giải pháp hàng đầu trong việc phòng ngừa bệnh cúm gia cầm A/H5N1, một mối đe dọa nghiêm trọng đối với ngành chăn nuôi. Đây là một bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, thường gặp trên các loài gia cầm như gà, vịt, ngan, và lây lan nhanh chóng qua tiếp xúc trực tiếp, không khí, thức ăn, nước uống và dụng cụ chăn nuôi.

Virus cúm gia cầm có thể gây ra tỷ lệ chết cao và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản lượng trứng, gây thiệt hại kinh tế lớn cho người chăn nuôi. Việc tiêm phòng là biện pháp phòng vệ kinh tế và sinh học tối ưu.

<b>Biểu hiện lâm sàng của bệnh cúm:</b> Bệnh có thời gian ủ bệnh ngắn, chỉ từ vài giờ đến vài ngày. Mức độ biểu hiện khác nhau tùy thuộc vào độc lực của chủng virus.
<ul>
 	<li><b>Dạng độc lực thấp (LPAI):</b> Gia cầm chỉ biểu hiện nhẹ như ho, hắt hơi, chảy nước mắt, giảm ăn, và giảm đẻ trứng.</li>
 	<li><b>Dạng độc lực cao (HPAI):</b> Gia cầm thường chết đột ngột với tỷ lệ rất cao, có khi lên tới <b>90–100%</b>. Những con mắc bệnh có thể sốt cao, ủ rũ, tụt mào, sưng tím, xuất huyết ở chân và nội tạng, cùng với việc giảm mạnh sản lượng trứng</li>
</ul>
<h3>Lưu ý quan trọng và Lợi ích kinh tế khi dùng Vaccine</h3>
<b>Cảnh báo và Chống chỉ định:</b>
<ul>
 	<li><b>Chỉ tiêm cho gia cầm khỏe mạnh.</b> Nghiêm cấm tiêm cho gia cầm đang ốm, sốt, hoặc đang có dấu hiệu bệnh.</li>
 	<li>Một số gia cầm có thể biểu hiện phản ứng nhẹ tại chỗ tiêm (sưng) hoặc lờ đờ, nhưng các phản ứng này thường tự hết.</li>
 	<li><b>Bảo quản:</b> Bảo quản ở nhiệt độ <span class="math-inline"><span class="katex"><span class="katex-html" aria-hidden="true"><span class="base"><span class="mord"><span class="mord mathbf">2</span><span class="msupsub"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist"><span class=""><span class="sizing reset-size6 size3 mtight"><span class="mbin mtight">∘</span></span></span></span></span></span></span><span class="mord text">C</span></span></span></span></span></span> đến <span class="math-inline"><span class="katex"><span class="katex-html" aria-hidden="true"><span class="base"><span class="mord"><span class="mord mathbf">8</span><span class="msupsub"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist"><span class=""><span class="sizing reset-size6 size3 mtight"><span class="mbin mtight">∘</span></span></span></span></span></span></span><span class="mord text">C</span></span></span></span></span></span>. <b>Tuyệt đối không để vắc-xin đông băng</b>. Vắc-xin đã mở cần sử dụng hết trong vòng vài giờ.</li>
</ul>
<b>Lợi ích kinh tế vượt trội:</b> Sử dụng <b>Vaccine cúm gia cầm H5N1 Re6</b> là một khoản đầu tư chiến lược, giúp:
<ul>
 	<li><b>Giảm thiểu tỷ lệ chết</b> do HPAI xuống mức thấp nhất.</li>
 	<li><b>Duy trì sản lượng trứng</b> và chất lượng thịt ổn định, không bị gián đoạn.</li>
 	<li><b>Bảo vệ nguồn vốn</b> và đảm bảo an toàn sinh học cho toàn bộ trang trại, giúp người chăn nuôi tránh được các rủi ro dịch bệnh quy mô lớn. Vắc-xin này là chìa khóa để duy trì một nền chăn nuôi bền vững và hiệu quả.</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: JUSTIFY;">Giới thiệu Vaccine cúm gia cầm H5N1 chủng Re5</h2>
<h2><strong>Thành phần</strong></h2>
<p>Vaccine chứa vi-rút cúm gia cầm tái tổ hợp subtype H5N1, chủng Re-5 vô hoạt, trước khi vô hoạt, hiệu giá HA≥ 8log2</p>
<h3 style="text-align: JUSTIFY;"><strong>Chỉ định</strong></h3>
<p style="text-align: JUSTIFY;">Phòng bệnh cúm gia cầm gây bởi vi-rút cúm gia cầm tái tổ hợp subtype H5. Đáp ứng miễn dịch 14 ngày sau khi tiêm, thời gian bảo hộ đối với gà là 6 tháng và 04 tháng đối với vịt, ngan và ngỗng sau khi tiêm mũi nhắc lại sau 21 ngày.</p>
<h3 style="text-align: JUSTIFY;"><strong>Cách dùng </strong>Vaccine cúm gia cầm H5N1 chủng Re5</h3>
<p style="text-align: JUSTIFY;">Tiêm cơ ức hoặc dưới da cổ cho gia cầm và thủy cầm theo khuyến cáo của chương trình vaccine.</p>
<ul>
<li style="text-align: JUSTIFY;">Gà 2-5 tuần tuổi: 0,3 ml/con;</li>
<li style="text-align: JUSTIFY;">Gà trên 5 tuần tuổ: 0,5ml/con;</li>
<li style="text-align: JUSTIFY;">Ngan, vịt 2-6 tuần tuổi: 0,5 ml con;</li>
<li style="text-align: JUSTIFY;">Vịt trên 5 tuần tuổi: 1,0 ml / con;</li>
<li style="text-align: JUSTIFY;">Ngan trên 5 tuần tuổi: 1,5 ml / con.</li>
</ul>
<h3><strong>Dạng bào chế </strong></h3>
<p>Dạng nhũ dầu màu trắng sữa.</p>
<h4 style="text-align: JUSTIFY;"><strong>Thời gian ngưng sử dụng Vaccine Cúm gia cầm H5N1 chủng Re5</strong></h4>
<p style="text-align: JUSTIFY;">28 ngày trước khi giết mổ</p>
<h4 style="text-align: JUSTIFY;"><strong>Bảo quản</strong></h4>
<p style="text-align: JUSTIFY;">Ở nhiệt độ 2-8 °C. Không được để vaccine đóng đá.</p>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class="alignnone wp-image-47643" src="https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-scaled.jpg" alt="" width="864" height="611" srcset="https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-scaled.jpg 2560w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-768x543.jpg 768w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-1536x1086.jpg 1536w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-2048x1448.jpg 2048w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-1200x849.jpg 1200w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-150x106.jpg 150w" sizes="(max-width: 864px) 100vw, 864px" /></p>
<p>Tham khảo các sản phẩm vắc xin khác <a href="https://tienthangvet.vn/?s=c%C3%BAm&amp;post_type=product">tại đây</a></p>
<p>Tham khảo các sản phẩm bổ sung <a href="https://tienthangvet.vn/san-pham/?s=s%E1%BA%A3n+ph%E1%BA%A9m+b%E1%BB%95+sung&amp;post_type=product&amp;filter_doi-tuong=gia-cam">tại đây</a></p>
<p>Tham khảo một số tài liệu bên ngoài <a href="https://www.health.nsw.gov.au/Infectious/factsheets/Pages/avian-influenza.aspx#:~:text=Avian%20influenza%20(also%20known%20as,in%20birds%20and%20other%20animals." target="_blank" rel="noopener">tại đây</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/vaccine/vaccine-gia-cam/cum-gia-cam-h5n1-chung-re6/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Vaccine Cúm gia cầm H5N1 chủng Re6, vô hoạt</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/vaccine/vaccine-gia-cam/vaccine-cum-gia-cam-h5n1-re6/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/vaccine/vaccine-gia-cam/vaccine-cum-gia-cam-h5n1-re6/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 25 Dec 2020 09:27:10 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=857</guid>

					<description><![CDATA[<h3>Giới thiệu và Tổng quan về Mối nguy Cúm Gia Cầm</h3>
<b>Vaccine Cúm gia cầm H5N1 Re6</b> là giải pháp hàng đầu trong việc phòng ngừa bệnh cúm gia cầm A/H5N1, một mối đe dọa nghiêm trọng đối với ngành chăn nuôi. Đây là một bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, thường gặp trên các loài gia cầm như gà, vịt, ngan, và lây lan nhanh chóng qua tiếp xúc trực tiếp, không khí, thức ăn, nước uống và dụng cụ chăn nuôi.

Virus cúm gia cầm có thể gây ra tỷ lệ chết cao và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản lượng trứng, gây thiệt hại kinh tế lớn cho người chăn nuôi. Việc tiêm phòng là biện pháp phòng vệ kinh tế và sinh học tối ưu.

<b>Biểu hiện lâm sàng của bệnh cúm:</b> Bệnh có thời gian ủ bệnh ngắn, chỉ từ vài giờ đến vài ngày. Mức độ biểu hiện khác nhau tùy thuộc vào độc lực của chủng virus.
<ul>
 	<li><b>Dạng độc lực thấp (LPAI):</b> Gia cầm chỉ biểu hiện nhẹ như ho, hắt hơi, chảy nước mắt, giảm ăn, và giảm đẻ trứng.</li>
 	<li><b>Dạng độc lực cao (HPAI):</b> Gia cầm thường chết đột ngột với tỷ lệ rất cao, có khi lên tới <b>90–100%</b>. Những con mắc bệnh có thể sốt cao, ủ rũ, tụt mào, sưng tím, xuất huyết ở chân và nội tạng, cùng với việc giảm mạnh sản lượng trứng.</li>
</ul>
<h3>Lưu ý quan trọng và Lợi ích kinh tế khi dùng Vaccine Cúm Gia Cầm</h3>
<b>Cảnh báo và Chống chỉ định:</b>
<ul>
 	<li><b>Chỉ tiêm cho gia cầm khỏe mạnh.</b> Nghiêm cấm tiêm cho gia cầm đang ốm, sốt, hoặc đang có dấu hiệu bệnh.</li>
 	<li>Một số gia cầm có thể biểu hiện phản ứng nhẹ tại chỗ tiêm (sưng) hoặc lờ đờ, nhưng các phản ứng này thường tự hết.</li>
 	<li><b>Bảo quản:</b> Bảo quản ở nhiệt độ <span class="math-inline"><span class="katex"><span class="katex-html" aria-hidden="true"><span class="base"><span class="mord"><span class="mord mathbf">2</span><span class="msupsub"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist"><span class=""><span class="sizing reset-size6 size3 mtight"><span class="mbin mtight">∘</span></span></span></span></span></span></span><span class="mord text">C</span></span></span></span></span></span> đến <span class="math-inline"><span class="katex"><span class="katex-html" aria-hidden="true"><span class="base"><span class="mord"><span class="mord mathbf">8</span><span class="msupsub"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist"><span class=""><span class="sizing reset-size6 size3 mtight"><span class="mbin mtight">∘</span></span></span></span></span></span></span><span class="mord text">C</span></span></span></span></span></span>. <b>Tuyệt đối không để vắc-xin đông băng</b>. Vắc-xin đã mở cần sử dụng hết trong vòng vài giờ.</li>
</ul>
<b>Lợi ích kinh tế vượt trội:</b> Sử dụng <b>Vaccine cúm gia cầm H5N1 Re6</b> là một khoản đầu tư chiến lược, giúp:
<ul>
 	<li><b>Giảm thiểu tỷ lệ chết</b> do HPAI xuống mức thấp nhất.</li>
 	<li><b>Duy trì sản lượng trứng</b> và chất lượng thịt ổn định, không bị gián đoạn.</li>
 	<li><b>Bảo vệ nguồn vốn</b> và đảm bảo an toàn sinh học cho toàn bộ trang trại, giúp người chăn nuôi tránh được các rủi ro dịch bệnh quy mô lớn. Vắc-xin này là chìa khóa để duy trì một nền chăn nuôi bền vững và hiệu quả.</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>Giới thiệu Vaccine Cúm Gia Cầm H5N1 chủng Re6</strong></h2>
<h4 style="text-align: justify;"><strong>Thành phần</strong></h4>
<p style="text-align: justify;">Vaccine chứa vi rút cúm gia cầm tái tổ hợp subtype H5N1, chủng Re-6. Trước khi vô hoạt, hiệu giá HA ≥ 1:256</p>
<h4 style="text-align: justify;"><strong>Chỉ định</strong></h4>
<p style="text-align: justify;">Phòng bệnh cúm gia cầm gây bởi vi rút cúm gia cầm tái tổ hợp subtype H5. Đáp ứng miễn dịch 14 ngày sau khi tiêm, thời gian bảo hộ đối với gà là 6 tháng và 04 tháng đối với vịt, ngan và ngỗng sau khi tiêm mũi nhắc lại sau 21 ngày.</p>
<h2><strong>Cách dùng Vaccine Cúm Gia Cầm H5N1 chủng Re6</strong></h2>
<p>Vaccine Cúm gia cầm H5N1 dể dụng thông qua các phương tiêm thường thấy.</p>
<p style="text-align: justify;">Tiêm cơ ức hoặc dưới da cổ cho gia cầm và thủy cầm theo khuyến cáo của chương trình vaccine.</p>
<ul>
<li>Gà 2-5 tuần tuổi: 0,3 ml/con;</li>
<li>Gà trên 5 tuần tuổi: 0,5ml/con;</li>
<li>Ngan, vịt 2-6 tuần tuổi: 0,5 ml con;</li>
<li>Vịt trên 5 tuần tuổi: 1,0 ml / con;</li>
<li>Ngan trên 5 tuần tuổi: 1,5 ml / con.</li>
</ul>
<h3><strong>Dạng bào chế </strong></h3>
<p>Dạng nhũ dầu màu trắng sữa.</p>
<h3 style="text-align: justify;"><strong>Thời gian ngưng sử dụng</strong></h3>
<p style="text-align: justify;">28 ngày trước khi giết mổ</p>
<h4>Bảo quản</h4>
<p style="text-align: justify;">Ở nhiệt độ 2-8 °C. Không được để vaccine đóng đá.</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone wp-image-47643" src="https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-scaled.jpg" alt="" width="862" height="610" srcset="https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-scaled.jpg 2560w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-768x543.jpg 768w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-1536x1086.jpg 1536w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-2048x1448.jpg 2048w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-1200x849.jpg 1200w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/2-Re5Re6-Leaflet-22.10.25-hinh-anh-1-150x106.jpg 150w" sizes="(max-width: 862px) 100vw, 862px" /></p>
<p><span id="more-857"></span></p>
<div class="elementor-column elementor-col-50 elementor-inner-column elementor-element elementor-element-6a57246" data-id="6a57246" data-element_type="column">
<div class="elementor-column-wrap elementor-element-populated">
<div class="elementor-widget-wrap">
<div class="elementor-element elementor-element-a0b492a color-scheme-inherit text-left elementor-widget elementor-widget-text-editor" data-id="a0b492a" data-element_type="widget" data-widget_type="text-editor.default">Tham khảo các sản phẩm vắc xin khác <a href="https://tienthangvet.vn/?s=c%C3%BAm&amp;post_type=product">tại đây</a></div>
<div data-id="a0b492a" data-element_type="widget" data-widget_type="text-editor.default">Tham khảo các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng khác <a href="http://Tham khảo các sản phẩm khác tại đây">tại đây</a></div>
<div data-id="a0b492a" data-element_type="widget" data-widget_type="text-editor.default">Tham khảo tài liệu về bệnh <a href="https://www.health.nsw.gov.au/Infectious/factsheets/Pages/avian-influenza.aspx#:~:text=Avian%20influenza%20(also%20known%20as,in%20birds%20and%20other%20animals." target="_blank" rel="noopener">tại dây</a></div>
<div data-id="a0b492a" data-element_type="widget" data-widget_type="text-editor.default"></div>
</div>
</div>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/vaccine/vaccine-gia-cam/vaccine-cum-gia-cam-h5n1-re6/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Kháng sinh Nalistin 10 trị nhiễm trùng đường tiêu hóa do khuẩn E. Coli</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/khang-sinh-khang-viem-giam-dau-ha-sot/khang-sinh-nalistin-10/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/khang-sinh-khang-viem-giam-dau-ha-sot/khang-sinh-nalistin-10/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 24 Dec 2020 08:26:09 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=714</guid>

					<description><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1g chứa:</p>

<ul>
 	<li style="text-align: justify;">Colistin base .................................100 mg</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong> Điều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa do vi khuẩn Salmonella, E. coli và các vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây ra trên heo và gia cầm.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong> Trộn với thức ăn hoặc hòa nước cho uống</p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Heo: Pha với nước uống liều 8mg/kg/ngày (1g NALISTIN - 10/12,5 kg thể trọng/ngày), 3 ngày liên tục.</li>
 	<li>Gia cầm: Pha nước uống với liều 8mg/kg thể trọng/ngày (1g NALISTIN - 10/12,5 kg thể trọng/ngày), 3 ngày liên tục.</li>
 	<li>1kg NALISTIN - 10 dùng được cho 12,5 tấn thể trọng.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không sử dụng cho động vật mẫn cảm với thành phần của thuốc.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> Heo 7 ngày trước khi giết mổ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Ở nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30 ° C, tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>QUY CÁCH:</strong> Gói 1kg.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1g chứa:</p>

<ul>
 	<li style="text-align: justify;">Colistin base .................................100 mg</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong> Điều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa do vi khuẩn Salmonella, E. coli và các vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây ra trên heo và gia cầm.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong> Trộn với thức ăn hoặc hòa nước cho uống</p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Heo: Pha với nước uống liều 8mg/kg/ngày (1g NALISTIN - 10/12,5 kg thể trọng/ngày), 3 ngày liên tục.</li>
 	<li>Gia cầm: Pha nước uống với liều 8mg/kg thể trọng/ngày (1g NALISTIN - 10/12,5 kg thể trọng/ngày), 3 ngày liên tục.</li>
 	<li>1kg NALISTIN - 10 dùng được cho 12,5 tấn thể trọng.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không sử dụng cho động vật mẫn cảm với thành phần của thuốc.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> Heo 7 ngày trước khi giết mổ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Ở nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 30 ° C, tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>QUY CÁCH:</strong> Gói 1kg.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/khang-sinh-khang-viem-giam-dau-ha-sot/khang-sinh-nalistin-10/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Kháng sinh Tilmiguard Solution trị nhiễm khuẩn đường hô hấp gia cầm</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/khang-sinh-khang-viem-giam-dau-ha-sot/khang-sinh-tilmiguard-solution/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/khang-sinh-khang-viem-giam-dau-ha-sot/khang-sinh-tilmiguard-solution/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 23 Dec 2020 18:19:47 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=628</guid>

					<description><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1ml có chứa</p>

<ul>
 	<li style="text-align: justify;">Tilmicosin ......................................250 mg</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong> Hiệu quả cao trong điều trị chứng nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầm do M.gallisepticum và M.synoviae.</p>
<strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong>
<ul>
 	<li>Không sử dụng cho gà đẻ thương phẩm.</li>
 	<li>Không sử dụng cho ngựa.</li>
</ul>
<strong>CÁCH DÙNG:</strong> Pha vào nước cho uống với liều 10-25 mg / kg thể trọng (tương đương 10 – 25 tấn thể trọng), từ 3-5 ngày liên tục. Thuốc sau khi pha xong chỉ nên sử dụng trong vòng 24 giờ.

<strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> 12 ngày trước khi giết mổ.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1ml có chứa</p>

<ul>
 	<li style="text-align: justify;">Tilmicosin ......................................250 mg</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong> Hiệu quả cao trong điều trị chứng nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầm do M.gallisepticum và M.synoviae.</p>
<strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong>
<ul>
 	<li>Không sử dụng cho gà đẻ thương phẩm.</li>
 	<li>Không sử dụng cho ngựa.</li>
</ul>
<strong>CÁCH DÙNG:</strong> Pha vào nước cho uống với liều 10-25 mg / kg thể trọng (tương đương 10 – 25 tấn thể trọng), từ 3-5 ngày liên tục. Thuốc sau khi pha xong chỉ nên sử dụng trong vòng 24 giờ.

<strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> 12 ngày trước khi giết mổ.]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/khang-sinh-khang-viem-giam-dau-ha-sot/khang-sinh-tilmiguard-solution/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
