<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Sản phẩm &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<atom:link href="https://tienthangvet.vn/san-pham/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Fri, 29 May 2026 07:24:24 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0</generator>

<image>
	<url>https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/cropped-favicon-Tien-Thang-Vet-32x32.png</url>
	<title>Sản phẩm &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Máy phân tích đa chức năng EHVT-50 dành cho thú y</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/thu-cung/may-xet-nghiem-ehvt-50/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/thu-cung/may-xet-nghiem-ehvt-50/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Thảo]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 29 May 2026 06:57:22 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=48765</guid>

					<description><![CDATA[<span data-path-to-node="24,0"><b data-path-to-node="24,0" data-index-in-node="0">Thông số kỹ thuật chính của máy phân tích đa chức năng EHVT-50:</b> Nguyên lý phân tích hình thái tế bào dựa trên AI (máu, nước tiểu, phân) kết hợp phương pháp miễn dịch huỳnh quang (FIA)</span><span data-path-to-node="24,2">. Hiệu suất đo đạt <b data-path-to-node="24,2" data-index-in-node="19">3 mẫu/giờ</b>, hệ thống tự động hiệu chuẩn ổn định</span><span data-path-to-node="24,4">.</span>

<span data-path-to-node="23,4"><b data-path-to-node="23,4" data-index-in-node="2">Cấu phần phần cứng:</b> Màn hình cảm ứng kích thước <b data-path-to-node="25,0" data-index-in-node="48">10.1 inch</b> (<span class="math-inline" data-math="800\times1280" data-index-in-node="59">800 x 1280</span>), tích hợp sẵn máy in nhiệt, trang bị 2 cổng USB, 1 cổng LAN và tương thích hoàn toàn hệ thống kết nối dữ liệu LIS. </span>

<span data-path-to-node="23,6"><b data-path-to-node="23,6" data-index-in-node="2">Hệ thống đồng bộ đi kèm:</b> Hệ thống kit xét nghiệm chuyên biệt ccho mẫu máu, nước tiểu, phân và thẻ kiểm soát chất lượng QC dạng khô. </span>

<span data-path-to-node="23,8"><b data-path-to-node="23,8" data-index-in-node="2">Ứng dụng chẩn đoán:</b> <b data-path-to-node="23,8" data-index-in-node="22">EHVT-50</b> thực hiện đồng thời tổng phân tích huyết học 7 thành phần, nước tiểu, phân và định lượng miễn dịch chuyên sâu, hỗ trợ chẩn đoán lâm sàng toàn diện cho chó và mèo (hệ thống hỗ trợ tùy chỉnh loài mở rộng)</span>
<div id="gtx-trans" style="position: absolute; left: 262px; top: 285px;">
<div class="gtx-trans-icon"></div>
</div>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Máy phân tích đa chức năng EHVT-50</b> dòng máy phân tích đa chức năng dành cho thú y do hãng Ozelle phát triển và được Tiến Thắng TSD phân phối chính thức. </span></p>
<p><span data-path-to-node="8,0">Thiết bị tích hợp công nghệ hiện đại, hỗ trợ toàn diện phòng khám chẩn đoán lâm sàng.</span></p>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class=" wp-image-48768 alignleft" src="https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-scaled.webp" alt="Máy xét nghiệm thú y EHVT-50" width="386" height="386" srcset="https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-scaled.webp 2560w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-768x768.webp 768w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-1536x1536.webp 1536w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-2048x2048.webp 2048w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-600x600.webp 600w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-1200x1200.webp 1200w, https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/May-xet-nghiem-thu-y-EHVT-50-150x150.webp 150w" sizes="(max-width: 386px) 100vw, 386px" /></p>
<h2 data-path-to-node="11">Chỉ số xét nghiệm và ứng dụng lâm sàng của EHVT-50</h2>
<ul data-path-to-node="12">
<li>
<p data-path-to-node="12,0,0"><span data-path-to-node="11,0,0,0">Hệ thống ứng dụng AI phân tích hình thái tế bào nâng cao, </span></p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="12,0,0"><span data-path-to-node="11,0,0,0">Tự động nhận diện tế bào bất thường và phân loại đa dạng gồm: <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="120">RET</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="125">AF</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="129">PLA</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="134">ANE</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="139">CODO</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="145">COD1</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="151">ALE</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="156">LFAT</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="162">GRA</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="167">FC</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="171">FAT</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="176">COMC</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="182">COD</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="187">SPE</b>, <b data-path-to-node="11,0,0,0" data-index-in-node="192">MAP</b></span><span data-path-to-node="11,0,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="12,1,0"><span data-path-to-node="11,1,0,0">Tích hợp 4 phương thức xét nghiệm cốt lõi trên một hệ thống duy nhất: Huyết học 7 thành phần (7-diff), nước tiểu, phân và xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA)</span><span data-path-to-node="11,1,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="12,2,0"><span data-path-to-node="11,2,0,0">Định lượng <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="11">42 thông số huyết học</b> chuyên sâu gồm: <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="49">WBC</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="54">NEU#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="60">NST#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="66">NSG#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="72">NSH#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="78">LYMP#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="85">MON#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="91">EOS#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="97">BAS#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="103">NEU%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="109">NST/WBC%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="119">NST/NEU%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="129">NSG/WBC%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="139">NSH/WBC%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="149">NSH/NEU%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="159">LYMP%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="166">MON%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="172">EOS%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="178">BAS%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="184">RBC</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="189">HGB</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="194">HCT</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="199">MCV</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="204">MCH</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="209">MCHC</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="215">RDW-CV</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="223">RDW-SD</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="231">HDW-CV</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="239">HDW-SD</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="247">RET#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="253">RET%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="259">SPH#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="265">SPH%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="271">ETG#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="277">ETG%</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="283">PLT</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="288">MPV</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="293">PDW</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="298">PCT</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="303">APLT#</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="310">P-LCC</b>, <b data-path-to-node="11,2,0,0" data-index-in-node="317">P-LCR</b></span><span data-path-to-node="11,2,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_0de251193ad681de-643" data-path-to-node="10,3,0"><span data-path-to-node="11,3,0,0">Phân tích nước tiểu toàn diện qua các chỉ số trụ niệu (<b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="55">HYA#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="61">RBC-C#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="69">LC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="74">RTC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="80">GRA#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="86">WAC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="92">FC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="97">BC#</b>), tế bào (<b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="111">RBC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="117">WBC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="123">RTE#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="129">SEC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="135">TEC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="141">SPE#</b>), tinh thể (<b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="158">MAP#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="164">COMC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="171">COD#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="177">CP#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="182">UAC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="188">CYSC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="195">CC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="200">BilC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="207">AUC#</b>), vi sinh vật (<b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="227">COS#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="233">BAC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="239">SAC#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="245">FUN#</b>) và chỉ số khác (<b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="267">FAT#</b>, <b data-path-to-node="11,3,0,0" data-index-in-node="273">PHL#</b>)</span><span data-path-to-node="11,3,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_0de251193ad681de-644" data-path-to-node="10,4,0"><span data-path-to-node="11,4,0,0">Xét nghiệm phân giúp phân loại trứng ký sinh trùng (<b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="52">ALE#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="58">ANE#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="64">CEE#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="70">DIP#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="76">SPI#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="82">TtE#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="88">TRE#</b>), chức năng tiêu hóa (<b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="115">STA#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="121">LFAT#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="128">PLA#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="134">AF#</b>), tế bào (<b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="148">RBC#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="154">WBC#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="160">EPC#</b>), vi sinh vật đường ruột (<b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="191">COS#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="197">BACI#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="204">C/B</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="209">CAM#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="215">BAC#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="221">SSI#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="227">SS2#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="233">YEA#</b>) và nguyên sinh động vật (<b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="264">TRI#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="270">FLA#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="276">COD#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="282">COD0#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="289">CODI#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="296">COD2#</b>, <b data-path-to-node="11,4,0,0" data-index-in-node="303">Tg#</b>)</span><span data-path-to-node="11,4,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_0de251193ad681de-645" data-path-to-node="10,5,0"><span data-path-to-node="11,5,0,0">Định lượng miễn dịch huỳnh quang tầm soát chỉ số viêm (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="55">CCRP</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="61">fSAA</b>), bệnh thận (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="79">cSDMA</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="86">fSDMA</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="93">cCys-C</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="101">fCys-C</b>), nội tiết tố (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="123">Cortisol</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="133">T4</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="137">HbA1c</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="144">TSH</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="149">cProg</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="156">LH</b>), dấu ấn tim mạch (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="178">cTnI</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="184">NT-proBNP</b>), bệnh truyền nhiễm (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="215">FeLV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="224">FIV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="232">FCoV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="241">FPV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="249">CCV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="257">CPV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="265">CDV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="273">Giardia Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="285">HW Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="292">E.canis Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="304">Anaplas. Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="317">Lyme Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="326">Toxop Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="336">CIV Ag</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="344">Lepto</b>), nồng độ kháng thể (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="371">CPV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="379">CDV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="387">FHV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="395">FCV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="403">FPV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="411">RV Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="418">ICH Ab</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="426">CAV Ab</b>), viêm tụy (<b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="445">Fat droplet</b>, <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="458">mucus</b>) và <b data-path-to-node="11,5,0,0" data-index-in-node="468">D-Dimer</b></span><span data-path-to-node="11,5,0,2">.</span></p>
</li>
<li>Sở hữu <b data-path-to-node="11,6,0" data-index-in-node="7">máy phân tích đa chức năng EHVT-50</b> giúp tối ưu hóa toàn bộ quy trình chẩn đoán lâm sàng tại chỗ cho bác sĩ thú y.</li>
</ul>
<h2 data-path-to-node="13">Quy trình vận hành và thông số kỹ thuật hệ thống EHVT-50</h2>
<ul>
<li>
<p id="p-rc_1ab096706bd82426-880" data-path-to-node="13,0,0"><span data-path-to-node="13,0,0,0">Hệ thống vận hành tự động qua màn hình cảm ứng 10.1 inch, tự động nhận diện mẫu phẩm lâm sàng nhằm tối ưu hóa thời gian xử lý</span><span data-path-to-node="13,0,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_1ab096706bd82426-881" data-path-to-node="13,1,0"><span data-path-to-node="13,1,0,0">Thông tin chi tiết về lượng mẫu yêu cầu và các thông số đo lường thực tế được thiết lập đồng bộ theo bảng thông số kỹ thuật dưới đây</span><span data-path-to-node="13,1,0,2">:</span></p>
</li>
</ul>
<table data-path-to-node="15">
<thead>
<tr>
<td><strong>Loại mẫu xét nghiệm</strong></td>
<td><strong>Lượng mẫu sử dụng yêu cầu</strong></td>
<td><strong>Thông số phân tích chính</strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td><span data-path-to-node="15,1,0,0"><b data-path-to-node="15,1,0,0" data-index-in-node="0">Máu toàn phần</b></span></td>
<td><span data-path-to-node="15,1,1,0">55 µL</span></td>
<td><span data-path-to-node="15,1,2,0">Huyết học 7 thành phần với 42 thông số tế bào dựa trên công nghệ AI</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span data-path-to-node="15,2,0,0"><b data-path-to-node="15,2,0,0" data-index-in-node="0">Nước tiểu</b></span></td>
<td><span data-path-to-node="15,2,1,0">200 µL</span></td>
<td><span data-path-to-node="15,2,2,0">Định lượng tế bào, tinh thể, trụ niệu và vi sinh vật</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span data-path-to-node="15,3,0,0"><b data-path-to-node="15,3,0,0" data-index-in-node="0">Phân</b></span></td>
<td><span data-path-to-node="15,3,1,0">200 µL</span></td>
<td><span data-path-to-node="15,3,2,0">Sàng lọc trứng ký sinh trùng, vi sinh vật và đánh giá chức năng tiêu hóa</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 data-path-to-node="16">Khuyến cáo và lưu ý khi vận hành thiết bị</h2>
<ul>
<li>
<p id="p-rc_1ab096706bd82426-891" data-path-to-node="16,0,0"><span data-path-to-node="16,0,0,0">Sử dụng hệ thống kit xét nghiệm chuyên biệt đi kèm cho từng loại mẫu phẩm lâm sàng.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_1ab096706bd82426-891" data-path-to-node="16,0,0"><span data-path-to-node="16,0,0,0">Thiết bị không yêu cầu bảo trì thường xuyên, tránh lây nhiễm chéo và hạn chế tối đa nguy cơ tắc nghẽn đường ống</span><span data-path-to-node="16,0,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_1ab096706bd82426-892" data-path-to-node="16,1,0"><span data-path-to-node="16,1,0,0">Vận hành hệ thống tự động hiệu chuẩn; kiểm soát chất lượng bằng thẻ QC dạng khô đồng bộ theo máy.</span></p>
</li>
<li>
<p id="p-rc_1ab096706bd82426-893" data-path-to-node="16,2,0"><span data-path-to-node="16,2,0,0">Đặt máy tại vị trí bằng phẳng, kết nối nguồn điện ổn định <b data-path-to-node="16,2,0,0" data-index-in-node="58">AC 100-240V, 50/60Hz</b> để đảm bảo tuổi thọ cho các linh kiện điện tử</span><span data-path-to-node="16,2,0,2">.</span></p>
</li>
</ul>
<h2 data-path-to-node="18">Thông tin phân phối chính hãng hệ thống máy phân tích đa chức năng EHVT-50</h2>
<ul data-path-to-node="19">
<li>
<p data-path-to-node="19,0,0">Quy cách: <span data-path-to-node="18,0,0,0">Hệ thống máy chính tích hợp màn hình cảm ứng <b data-path-to-node="18,0,0,0" data-index-in-node="64">10.1 inch</b> (độ phân giải <b data-path-to-node="18,0,0,0" data-index-in-node="88">800&#215;1280</b>), tích hợp sẵn máy in nhiệt (máy in ngoài tùy chọn).</span></p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="19,0,0"><span data-path-to-node="19,1,0,0">Thiết bị có trọng lượng <b data-path-to-node="19,1,0,0" data-index-in-node="24">15kg</b>, kích thước nhỏ gọn <b data-path-to-node="19,1,0,0" data-index-in-node="49">350mm x 400mm x 450mm</b></span><span data-path-to-node="19,1,0,2">.</span></p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="19,1,0"><span data-path-to-node="18,1,0,0">Thiết bị được nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng nhận chất lượng cho phòng thí nghiệm và cơ sở thú y</span><span data-path-to-node="18,1,0,2">. Đối tác, phòng khám và đại lý vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận phân phối của Tiến Thắng TSD để được hỗ trợ tốt nhất.</span></p>
</li>
<li>Tham khảo các sản phẩm khác <a href="https://tienthangvet.vn/danh-muc-san-pham/thu-cung/thiet-bi-dung-cu-thu-y/">tại đây</a>.</li>
<li>Xem hướng dẫn vận hành <a href="https://www.youtube.com/watch?v=Ji8xE2JOfeI" target="_blank" rel="noopener">tại đây</a></li>
</ul>
<ul>
<li style="list-style-type: none;">
<ul>
<li style="list-style-type: none;"></li>
</ul>
</li>
</ul>
<div id="gtx-trans" style="position: absolute; left: 39px; top: 2548.25px;">
<div class="gtx-trans-icon"></div>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/thu-cung/may-xet-nghiem-ehvt-50/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Oxytetracycline</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/oxytetracycline/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/oxytetracycline/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[My Huong]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 Mar 2026 08:13:38 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=48529</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="ac-iem-va-co-che-hoat-ong"><span class="gs_tkn">Đặc </span><span class="gs_tkn">điểm </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">cơ </span><span class="gs_tkn">chế </span><span class="gs_tkn">hoạt </span><span class="gs_tkn">động</span></h2>
<div class="gs_p">

<a class="gs_mdlink b_nontb" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=a5dff8d72a4c6ff905072700682db6eef0fd33c690943b91c54eef193ba3fc53JmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9tZWJpcGhhLmNvbS9vbmxpbmUvb3h5dGV0cmEtMjAwLWxhLw" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="2,4" data-hover-id="1"><span class="gs_tkn">Oxytetracycline </span><span class="gs_tkn">thuộc </span><span class="gs_tkn">nhóm </span><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">Tetracycline, </span><span class="gs_tkn">có </span><strong><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">kìm </span><span class="gs_tkn">khuẩn</span></strong><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">bằng </span><span class="gs_tkn">cách </span><span class="gs_tkn">ức </span><span class="gs_tkn">chế </span><span class="gs_tkn">sự </span><span class="gs_tkn">tổng </span><span class="gs_tkn">hợp </span><span class="gs_tkn">protein </span><span class="gs_tkn">của </span><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">nhạy </span><span class="gs_tkn">cảm </span></span></a>
<div class=" gs_sup_cit gs_sup_cit2" tabindex="0" data-priority="2" data-hover-id="1">
<div class="gs_sm_cit" tabindex="-1" role="button" aria-label="2 citations">
<div class="gs_sm_cit_dom" data-friendly-url="mebipha.com" data-sups="2,4"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=3f3ce7770b3ee92cc9f94dc302fb1f3d2bee0f888d30224f91ab46d5fb2ad3d7JmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly92aWF2ZXQudm4vb3h5dGV0cmFjeWNsaW5lLWtoYW5nLXNpbmgtcGhvLXJvbmctaGlldS1xdWEtY2FvLXZhLWNoaS1waGktdGhhcC10cm9uZy10aHUteS8&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="4,7" data-hover-id="2"><span class="gs_tkn">. </span><span class="gs_tkn">Thuốc </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">phổ </span><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">rộng, </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">thể </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">với </span><span class="gs_tkn">cả </span><strong><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">Gram </span><span class="gs_tkn">âm, </span><span class="gs_tkn">Gram </span><span class="gs_tkn">dương, </span><span class="gs_tkn">Mycoplasma</span></strong><span class="gs_tkn">, </span><span class="gs_tkn">một </span><span class="gs_tkn">số </span><span class="gs_tkn">Rickettsia </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">Protozoa </span></span></a></div>
</div>
</div>
<span class="gs_tkn">. </span><span class="gs_tkn">Nhờ </span><span class="gs_tkn">vậy, </span><span class="gs_tkn">Oxytetracycline </span><span class="gs_tkn">phù </span><span class="gs_tkn">hợp </span><span class="gs_tkn">trong </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">nhiều </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">trùng </span><span class="gs_tkn">cơ </span><span class="gs_tkn">bản </span><span class="gs_tkn">hoặc </span><span class="gs_tkn">thứ </span><span class="gs_tkn">phát </span><span class="gs_tkn">ở </span><span class="gs_tkn">heo.</span>

</div>
<h2 id="cac-benh-tren-heo-ieu-tri-bang-oxytetracycline"><span class="gs_tkn">Các </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">trên </span><span class="gs_tkn">heo </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">bằng </span><span class="gs_tkn">Oxytetracycline</span></h2>
<ol class="gs_cit_stry_pre gs_cit_stry_sm">
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p">

<a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=a5dff8d72a4c6ff905072700682db6eef0fd33c690943b91c54eef193ba3fc53JmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9tZWJpcGhhLmNvbS9vbmxpbmUvb3h5dGV0cmEtMjAwLWxhLw&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="2,3,4" data-hover-id="3"><strong><span class="gs_tkn">Bệnh </span><span class="gs_tkn">đường </span><span class="gs_tkn">hô </span><span class="gs_tkn">hấp</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">phổi, </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">teo </span><span class="gs_tkn">mũi </span><span class="gs_tkn">truyền </span><span class="gs_tkn">nhiễm, </span><span class="gs_tkn">CRD, </span><span class="gs_tkn">ho, </span><span class="gs_tkn">tụ </span><span class="gs_tkn">huyết </span><span class="gs_tkn">trùng, </span><span class="gs_tkn">phó </span><span class="gs_tkn">thương </span><span class="gs_tkn">hàn </span></span></a>
<div class=" gs_sup_cit gs_sup_cit2" tabindex="0" data-priority="2" data-hover-id="3"></div>
</div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p">

<a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=3f3ce7770b3ee92cc9f94dc302fb1f3d2bee0f888d30224f91ab46d5fb2ad3d7JmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly92aWF2ZXQudm4vb3h5dGV0cmFjeWNsaW5lLWtoYW5nLXNpbmgtcGhvLXJvbmctaGlldS1xdWEtY2FvLXZhLWNoaS1waGktdGhhcC10cm9uZy10aHUteS8&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="4,6" data-hover-id="4"><strong><span class="gs_tkn">Bệnh </span><span class="gs_tkn">đường </span><span class="gs_tkn">tiêu </span><span class="gs_tkn">hóa</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">ruột, </span><span class="gs_tkn">tiêu </span><span class="gs_tkn">chảy, </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">ruột </span><span class="gs_tkn">hoại </span><span class="gs_tkn">tử, </span><span class="gs_tkn">E.Coli, </span><span class="gs_tkn">bạch </span><span class="gs_tkn">lỵ, </span><span class="gs_tkn">thương </span><span class="gs_tkn">hàn </span></span></a>
<div class=" gs_sup_cit gs_sup_cit4" tabindex="0" data-priority="2" data-hover-id="4"></div>
</div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p">

<a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=a5dff8d72a4c6ff905072700682db6eef0fd33c690943b91c54eef193ba3fc53JmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9tZWJpcGhhLmNvbS9vbmxpbmUvb3h5dGV0cmEtMjAwLWxhLw&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="2,6" data-hover-id="5"><strong><span class="gs_tkn">Bệnh </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">dục </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">tiết </span><span class="gs_tkn">niệu</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">vú, </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">nội </span><span class="gs_tkn">mạc </span><span class="gs_tkn">tử </span><span class="gs_tkn">cung, </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">tắc </span><span class="gs_tkn">buồng </span><span class="gs_tkn">trứng-ống </span><span class="gs_tkn">dẫn </span><span class="gs_tkn">trứng, </span><span class="gs_tkn">hội </span><span class="gs_tkn">chứng </span><span class="gs_tkn">MMA </span><span class="gs_tkn">ở </span><span class="gs_tkn">heo </span><span class="gs_tkn">nái </span><span class="gs_tkn">(viêm </span><span class="gs_tkn">vú </span><span class="gs_tkn">– </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">tử </span><span class="gs_tkn">cung </span><span class="gs_tkn">– </span><span class="gs_tkn">mất </span><span class="gs_tkn">sữa) </span></span></a>
<div class=" gs_sup_cit gs_sup_cit2" tabindex="0" data-priority="2" data-hover-id="5">
<div class="gs_sm_cit" tabindex="-1" role="button" aria-label="2 citations">
<div class="gs_sm_cit_dom" data-friendly-url="mebipha.com" data-sups="2,6"></div>
</div>
</div>
</div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p">

<a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=888eecfa45ba73e7c21cd1a9d82304cfb79ffc1b750f5fa8e86896f6a7185dabJmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly90YW50aWVudmV0LmNvbS9veHlsaW5lLWtoYW5nLXNpbmgtcGhvLXJvbmctb3h5dGVydHJhY3ljbGluZQ&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="1,5" data-hover-id="6"><strong><span class="gs_tkn">Bệnh </span><span class="gs_tkn">xương </span><span class="gs_tkn">khớp</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">khớp </span><span class="gs_tkn">truyền </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span></span></a>
<div class=" gs_sup_cit gs_sup_cit1" tabindex="0" data-priority="2" data-hover-id="6">
<div class="gs_sm_cit" tabindex="-1" role="button" aria-label="2 citations">
<div class="gs_sm_cit_dom" data-friendly-url="tantienvet.com" data-sups="1,5"></div>
</div>
</div>
</div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=c96250ea661504ef2915aec9c277f310f3e90c2d26e910f445fa67b7cf10a7caJmltdHM9MTc3MjQwOTYwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Oxytetracycline+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9ob25naGFmZWVkLmNvbS52bi92aS9raGFuZy1zaW5oLTI1Mi9vdGMtbGEtaW5qLTExNC5odG1s&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="5,8" data-hover-id="7"><strong><span class="gs_tkn">Các </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">khác</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">trùng </span><span class="gs_tkn">vết </span><span class="gs_tkn">thương, </span><span class="gs_tkn">tụ </span><span class="gs_tkn">huyết </span><span class="gs_tkn">trùng, </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">huyết </span><span class="gs_tkn">mức </span><span class="gs_tkn">độ </span><span class="gs_tkn">nhẹ </span><span class="gs_tkn">đến </span><span class="gs_tkn">trung </span><span class="gs_tkn">bình</span></span></a></div></li>
</ol>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>THÀNH PHẦN</strong></h2>
<p>Oxytetracycline:…………………………200 mg</p>
<p>Tá dược vừa đủ:…………………………….1 ml</p>
<h2><strong>CÔNG DỤNG</strong></h2>
<p>Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn chân, móng, đường sinh dục, viêm vú trên trâu, bò, cừu, dê và lợn.</p>
<h2><strong>CÁCH DÙNG </strong></h2>
<p>Dùng tiêm bắp.</p>
<p>Đối với trâu, bò cừu, dê và lợn: Liều lượng: 20 mg oxytetracycline (hydrochloride) / kg thể trọng</p>
<p>(tương đương 1 ml thuốc / 10 kg thể trọng) trong một liều duy nhất.</p>
<p>Tuân theo khối lượng tối đa cho mỗi điểm tiêm là:</p>
<p>Trâu, bò: 10 ml</p>
<p>Cừu và dê: 3 ml</p>
<p>Lợn: 5 ml</p>
<p>Cung cấp đủ khoảng cách giữa các vị trí tiêm khi cần thiết một số vị trí tiêm.</p>
<p>Cân nặng của Trâu, bò phải được xác định càng chính xác càng tốt để tránh dùng quá liều</p>
<h2><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH </strong></h2>
<p>&#8211; Sản phẩm này được bảo vệ khỏi ánh sáng và được đậy kín ở nơi mát, tối và khô. Tránh ánh</p>
<p>nắng mặt trời. Không sử dụng hộp kim loại để dựng thuốc.</p>
<p>&#8211; Chống chỉ định khi chức năng gan và thận của động vật bị ảnh hưởng bị suy giảm nghiêm</p>
<p>trọng.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>THỜI GIAN NGƯNG</strong></p>
<p>Trâu, bò, cừu, dê: thịt: 28 ngày, sữa: 12 ngày Lợn:</p>
<p>thịt: 29 ngày.</p>
<p><strong>BẢO QUẢN</strong> Bảo quản trong bao bì kín, nơi thoáng khí, tránh ánh sáng.</p>
<p><strong>QUY CÁCH</strong> 50ml/lọ</p>
<p>Tham khảo các sản phẩm khác <a href="https://tienthangvet.vn/">tại đây</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/oxytetracycline/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tildipirosin Injection</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/tildipirosin-injection/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/tildipirosin-injection/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[My Huong]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 Mar 2026 08:03:31 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=48525</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="cong-dung-va-muc-ich-su-dung"><span class="gs_tkn">Công </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">mục </span><span class="gs_tkn">đích </span><span class="gs_tkn">sử </span><span class="gs_tkn">dụng</span></h2>
<ul class="gs_cit_stry_pre gs_cit_stry_sm">
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=3e75e7ba73ca06b5fda75db5ca93a98054c4c7274822fa9b2d8456faa22e8b82JmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tildipirosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly92aWV0dGhhbmhiaW8uY29tLnZuL3RpbGRpcGlyb3Npbi1pbmplY3Rpb24tbW90LW11aS1kdS1sdWMtMTQtbmdheS1oaWV1LXF1YS8&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="1" data-hover-id="2"><strong><span class="gs_tkn">Điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">phổi </span><span class="gs_tkn">ở </span><span class="gs_tkn">lợn </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">gia </span><span class="gs_tkn">súc</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">Tildipirosin </span><span class="gs_tkn">thấm </span><span class="gs_tkn">nhanh </span><span class="gs_tkn">vào </span><span class="gs_tkn">mô </span><span class="gs_tkn">phổi </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">đạt </span><span class="gs_tkn">nồng </span><span class="gs_tkn">độ </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">mạnh, </span><span class="gs_tkn">nhắm </span><span class="gs_tkn">đúng </span><span class="gs_tkn">vào </span><span class="gs_tkn">ổ </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">trùng, </span><span class="gs_tkn">giúp </span><span class="gs_tkn">động </span><span class="gs_tkn">vật </span><span class="gs_tkn">phục </span><span class="gs_tkn">hồi </span><span class="gs_tkn">nhanh, </span><span class="gs_tkn">giảm </span><span class="gs_tkn">nguy </span><span class="gs_tkn">cơ </span><span class="gs_tkn">tái </span><span class="gs_tkn">phát </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">hạn </span><span class="gs_tkn">chế </span><span class="gs_tkn">stress </span><span class="gs_tkn">so </span><span class="gs_tkn">với </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">liệu </span><span class="gs_tkn">pháp </span><span class="gs_tkn">tiêm </span><span class="gs_tkn">nhiều </span><span class="gs_tkn">lần </span></span></a></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=5f107aa638465d936a36ce37e1e9b59119ed8dcad928aa0ae6f75a7972481270JmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tildipirosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9nby5kcnVnYmFuay5jb20vZHJ1Z3MvREIxMTQ3MA&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="4" data-hover-id="3"><strong><span class="gs_tkn">Vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">nhắm </span><span class="gs_tkn">tới</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">Là </span><span class="gs_tkn">một </span><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">macrolide, </span><span class="gs_tkn">Tildipirosin </span><span class="gs_tkn">chủ </span><span class="gs_tkn">yếu </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">động </span><span class="gs_tkn">lên </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">Gram </span><span class="gs_tkn">dương </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">một </span><span class="gs_tkn">số </span><span class="gs_tkn">Gram </span><span class="gs_tkn">âm </span><span class="gs_tkn">gây </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">hô </span><span class="gs_tkn">hấp </span><span class="gs_tkn">ở </span><span class="gs_tkn">động </span><span class="gs_tkn">vật, </span><span class="gs_tkn">bao </span><span class="gs_tkn">gồm </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">nhân </span><span class="gs_tkn">phổ </span><span class="gs_tkn">biến </span><span class="gs_tkn">trong </span><span class="gs_tkn">hội </span><span class="gs_tkn">chứng </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">phổi </span><span class="gs_tkn">do </span><span class="gs_tkn">Pasteurella </span><span class="gs_tkn">multocida </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">Mannheimia </span><span class="gs_tkn">haemolytica </span></span></a><span class="gs_tkn">.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=3e75e7ba73ca06b5fda75db5ca93a98054c4c7274822fa9b2d8456faa22e8b82JmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tildipirosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly92aWV0dGhhbmhiaW8uY29tLnZuL3RpbGRpcGlyb3Npbi1pbmplY3Rpb24tbW90LW11aS1kdS1sdWMtMTQtbmdheS1oaWV1LXF1YS8&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="1" data-hover-id="4"><strong><span class="gs_tkn">Liệu </span><span class="gs_tkn">pháp </span><span class="gs_tkn">tiện </span><span class="gs_tkn">lợi</span></strong><span class="gs_tkn">: </span><span class="gs_tkn">Một </span><span class="gs_tkn">mũi </span><span class="gs_tkn">tiêm </span><span class="gs_tkn">duy </span><span class="gs_tkn">nhất </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">thể </span><span class="gs_tkn">duy </span><span class="gs_tkn">trì </span><span class="gs_tkn">hiệu </span><span class="gs_tkn">quả </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">suốt </span><span class="gs_tkn">14 </span><span class="gs_tkn">ngày, </span><span class="gs_tkn">thuận </span><span class="gs_tkn">tiện </span><span class="gs_tkn">trong </span><span class="gs_tkn">chăn </span><span class="gs_tkn">nuôi </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">giảm </span><span class="gs_tkn">nguy </span><span class="gs_tkn">cơ </span><span class="gs_tkn">bỏ </span><span class="gs_tkn">sót </span><span class="gs_tkn">liều </span><span class="gs_tkn">hoặc </span><span class="gs_tkn">stress </span><span class="gs_tkn">do </span><span class="gs_tkn">tiêm </span><span class="gs_tkn">nhiều </span><span class="gs_tkn">lần </span></span></a>
<div class=" gs_sup_cit gs_sup_cit1" tabindex="0" data-priority="2" data-hover-id="4"></div>
<div class="gs_cit_stry_preview gs_tbl_citspre_item" tabindex="0" data-hover-id="5">
<div class="gs_cit_icon_wrapper">
<div class="gsm_cit_favicon"></div>
</div>
</div>
</div></li>
</ul>
<h2 id="nguyen-tac-su-dung"><span class="gs_tkn">Nguyên </span><span class="gs_tkn">tắc </span><span class="gs_tkn">sử </span><span class="gs_tkn">dụng</span></h2>
<ul class="gs_cit_stry_pre gs_cit_stry_sm">
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Chỉ </span><span class="gs_tkn">dùng </span><strong><span class="gs_tkn">theo </span><span class="gs_tkn">chỉ </span><span class="gs_tkn">định </span><span class="gs_tkn">của </span><span class="gs_tkn">bác </span><span class="gs_tkn">sĩ </span><span class="gs_tkn">thú </span><span class="gs_tkn">y</span></strong><span class="gs_tkn">, </span><span class="gs_tkn">đảm </span><span class="gs_tkn">bảo </span><span class="gs_tkn">đúng </span><span class="gs_tkn">liều, </span><span class="gs_tkn">đường </span><span class="gs_tkn">dùng </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">tình </span><span class="gs_tkn">trạng </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">của </span><span class="gs_tkn">động </span><span class="gs_tkn">vật.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Hiệu </span><span class="gs_tkn">quả </span><span class="gs_tkn">cao </span><span class="gs_tkn">nhất </span><span class="gs_tkn">khi </span><span class="gs_tkn">sử </span><span class="gs_tkn">dụng </span><strong><span class="gs_tkn">đúng </span><span class="gs_tkn">thời </span><span class="gs_tkn">điểm </span><span class="gs_tkn">xuất </span><span class="gs_tkn">hiện </span><span class="gs_tkn">triệu </span><span class="gs_tkn">chứng</span></strong><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">hoặc </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">kết </span><span class="gs_tkn">quả </span><span class="gs_tkn">chẩn </span><span class="gs_tkn">đoán </span><span class="gs_tkn">xác </span><span class="gs_tkn">định </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">nhân </span><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Theo </span><span class="gs_tkn">dõi </span><span class="gs_tkn">đáp </span><span class="gs_tkn">ứng </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">sau </span><span class="gs_tkn">khi </span><span class="gs_tkn">tiêm </span><span class="gs_tkn">để </span><span class="gs_tkn">kịp </span><span class="gs_tkn">thời </span><span class="gs_tkn">xử </span><span class="gs_tkn">lý </span><span class="gs_tkn">trong </span><span class="gs_tkn">trường </span><span class="gs_tkn">hợp </span><span class="gs_tkn">động </span><span class="gs_tkn">vật </span><span class="gs_tkn">không </span><span class="gs_tkn">cải </span><span class="gs_tkn">thiện </span><span class="gs_tkn">hoặc </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">trùng </span><span class="gs_tkn">tái </span><span class="gs_tkn">phát.</span></div></li>
</ul>
<h2 id="luu-y"><span class="gs_tkn">Lưu </span><span class="gs_tkn">ý</span></h2>
<ul class="gs_cit_stry_pre gs_cit_stry_sm">
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Tildipirosin </span><span class="gs_tkn">là </span><strong><span class="gs_tkn">thuốc </span><span class="gs_tkn">thú </span><span class="gs_tkn">y</span></strong><span class="gs_tkn">, </span><span class="gs_tkn">không </span><span class="gs_tkn">sử </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">cho </span><span class="gs_tkn">người.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Đảm </span><span class="gs_tkn">bảo </span><strong><span class="gs_tkn">vệ </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">môi </span><span class="gs_tkn">trường </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">kiểm </span><span class="gs_tkn">soát </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">yếu </span><span class="gs_tkn">tố </span><span class="gs_tkn">dịch </span><span class="gs_tkn">tễ</span></strong><span class="gs_tkn">, </span><span class="gs_tkn">kết </span><span class="gs_tkn">hợp </span><span class="gs_tkn">với </span><span class="gs_tkn">thuốc </span><span class="gs_tkn">để </span><span class="gs_tkn">tối </span><span class="gs_tkn">ưu </span><span class="gs_tkn">hóa </span><span class="gs_tkn">hiệu </span><span class="gs_tkn">quả.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=5f107aa638465d936a36ce37e1e9b59119ed8dcad928aa0ae6f75a7972481270JmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tildipirosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9nby5kcnVnYmFuay5jb20vZHJ1Z3MvREIxMTQ3MA&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="4" data-hover-id="6"><span class="gs_tkn">Việc </span><span class="gs_tkn">sử </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">macrolide </span><span class="gs_tkn">cần </span><span class="gs_tkn">cân </span><span class="gs_tkn">nhắc </span><span class="gs_tkn">tình </span><span class="gs_tkn">trạng </span><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">đang </span><span class="gs_tkn">gia </span><span class="gs_tkn">tăng </span><span class="gs_tkn">ở </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">mầm </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">hô </span><span class="gs_tkn">hấp </span><span class="gs_tkn">ở </span><span class="gs_tkn">động </span><span class="gs_tkn">vật, </span><span class="gs_tkn">nhằm </span><span class="gs_tkn">tránh </span><span class="gs_tkn">thất </span><span class="gs_tkn">bại </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">đề </span><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">thuốc</span></span></a></div></li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>THÀNH PHẦN</strong></h2>
<p>Tildipirosin: 40mg</p>
<p>Tá dược vừa đủ: 1ml</p>
<h2><strong>CÔNG DỤNG</strong></h2>
<p>Trị các bệnh hô hấp trên lợn (SRD)</p>
<h2><strong>CÁCH DÙNG </strong></h2>
<p>Sử dụng đường tiêm bắp:</p>
<p>&#8211; Dùng 4 mg tildipirosin / kg thể trọng (tương đương 1ml / 10 kg thể trọng), dùng một lần duy nhất. Thể tích tiêm không được vượt quá 5ml cho mỗi vị trí tiêm.</p>
<p>&#8211; Nút cao su của lọ có thể bị thủng an toàn đến 20 lần. Để đảm bảo liều lượng chính xác, trọng lượng cơ thể nên được xác định càng chính xác càng tốt để tránh dùng quá liều.</p>
<p>&#8211; Khuyến cáo điều trị động vật trong giai đoạn đầu của bệnh và đánh giá đáp ứng điều trị trong vòng 48 giờ sau khi tiêm. Nếu các dấu hiệu lâm sàng của bệnh hô hấp vẫn tồn tại hoặc tăng lên, hoặc nếu tái phát, nên thay đổi điều trị bằng cách sử dụng một loại kháng sinh khác và tiếp tục cho đến khi các dấu hiệu lâm sàng đã hết.</p>
<h2><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH </strong></h2>
<p>Không dùng cho động vật mẫn cảm với kháng sinh macrolide hoặc tá dược của thuốc.</p>
<p>Không dùng đồng thời với macrolide, lincosamide hoặc streptomycin.</p>
<p>Không tiêm quá 5 ml vào một vị trí tiêm.</p>
<p>Đối với động vật mang thai và cho con bú, chỉ sử dụng dưới sự giám sát của bác sĩ thú y.</p>
<p>Dùng trong vòng 28 ngày sau khi mở nắp Tildipirosin có thể gây dị ứng, nếu dính vào da, mắt, rửa ngay bằng nước sạch.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>THỜI GIAN NGƯNG </strong>Thịt và nội tạng: 9 ngày.</p>
<p><strong>BẢO QUẢN</strong> Bảo quản trong bao bì kín, nơi thoáng khí, tránh ánh sáng.</p>
<p><strong>QUY CÁCH</strong> 20ml/lọ</p>
<p>Tham khảo các sản phẩm khác <a href="https://tienthangvet.vn/">tại đây</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/tildipirosin-injection/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tylvalosin Tartrate Soluble Powder</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/khang-sinh-tylvalosin/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/khang-sinh-tylvalosin/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[My Huong]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 Mar 2026 07:29:40 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=48520</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="cong-dung-tren-heo"><span class="gs_tkn">Công </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">trên </span><span class="gs_tkn">heo</span></h2>
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=65b112c946b86f8ef8a4728f65ec9236442025f9be51dbebed555ef8f09c06e3JmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tylvalosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+tr%c3%aan+hep&#38;u=a1aHR0cHM6Ly90aGllbnF1YW5qc2MuY29tL3Nhbi1waGFtL3R5bHZhbG9zaW4v&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="1,3,7,9" data-hover-id="2"><span class="gs_tkn">Tylvalosin </span><span class="gs_tkn">được </span><span class="gs_tkn">sử </span><span class="gs_tkn">dụng </span><span class="gs_tkn">đặc </span><span class="gs_tkn">hiệu </span><span class="gs_tkn">để </span><span class="gs_tkn">phòng </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">trị </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">trùng </span><strong><span class="gs_tkn">đường </span><span class="gs_tkn">hô </span><span class="gs_tkn">hấp</span></strong><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">và </span><strong><span class="gs_tkn">tiêu </span><span class="gs_tkn">hóa</span></strong><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">trên </span><span class="gs_tkn">heo, </span><span class="gs_tkn">với </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">chỉ </span><span class="gs_tkn">định </span><span class="gs_tkn">chính </span><span class="gs_tkn">như </span><span class="gs_tkn">sau </span></span></a></div>
<ul class="gs_cit_stry_pre gs_cit_stry_sm">
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><strong><span class="gs_tkn">Bệnh </span><span class="gs_tkn">hô </span><span class="gs_tkn">hấp </span><span class="gs_tkn">(SRD </span><span class="gs_tkn">- </span><span class="gs_tkn">Swine </span><span class="gs_tkn">Respiratory </span><span class="gs_tkn">Disease)</span></strong><span class="gs_tkn">:</span></div>
<ul>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Viêm </span><span class="gs_tkn">phổi </span><span class="gs_tkn">địa </span><span class="gs_tkn">phương </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">phổi </span><span class="gs_tkn">dính </span><span class="gs_tkn">sườn </span><span class="gs_tkn">do </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">nhân </span><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">như </span><span class="gs_tkn">Bordetella </span><span class="gs_tkn">bronchiseptica, </span><span class="gs_tkn">Haemophilus </span><span class="gs_tkn">parasuis, </span><span class="gs_tkn">Pasteurella </span><span class="gs_tkn">multocida, </span><span class="gs_tkn">Streptococcus </span><span class="gs_tkn">suis.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Suyễn </span><span class="gs_tkn">(mycoplasmosis) </span><span class="gs_tkn">do </span><span class="gs_tkn">Mycoplasma </span><span class="gs_tkn">hyopneumoniae.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Hỗ </span><span class="gs_tkn">trợ </span><span class="gs_tkn">giảm </span><span class="gs_tkn">tình </span><span class="gs_tkn">trạng </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">kế </span><span class="gs_tkn">phát </span><span class="gs_tkn">do </span><span class="gs_tkn">PRRS </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">virus </span><span class="gs_tkn">liên </span><span class="gs_tkn">quan.</span></div></li>
</ul>
</li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><strong><span class="gs_tkn">Bệnh </span><span class="gs_tkn">tiêu </span><span class="gs_tkn">hóa</span></strong><span class="gs_tkn">:</span></div>
<ul>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Viêm </span><span class="gs_tkn">ruột </span><span class="gs_tkn">hoại </span><span class="gs_tkn">tử </span><span class="gs_tkn">(Clostridium </span><span class="gs_tkn">spp.).</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Hồng </span><span class="gs_tkn">lỵ </span><span class="gs_tkn">(Brachyspira </span><span class="gs_tkn">hyodysenteriae) </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">đại </span><span class="gs_tkn">tràng </span><span class="gs_tkn">do </span><span class="gs_tkn">Brachyspira </span><span class="gs_tkn">pilosicoli.</span></div></li>
 	<li class="gs_tkn">
<div class="gs_p"><span class="gs_tkn">Viêm </span><span class="gs_tkn">hồi </span><span class="gs_tkn">tràng </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">bệnh </span><span class="gs_tkn">đường </span><span class="gs_tkn">ruột </span><span class="gs_tkn">tăng </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">(Lawsonia </span><span class="gs_tkn">intracellularis).</span></div></li>
</ul>
</li>
</ul>
<h2 id="co-che-tac-dung"><span class="gs_tkn">Cơ </span><span class="gs_tkn">chế </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">dụng</span></h2>
<div class="gs_p"><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=835e265ef81161259cbc305cc85ac762eae18116c3d315f4e12c153f8b0bb0fcJmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tylvalosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+tr%c3%aan+hep&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9raGFuZ3Npbmh0b2FuY2F1LmNvbS52bi90eWx2YWxvc2luLXRhcnRyYXRlLXByZW1peC1kYWMtdHJpLWJlbmgtZHVvbmctaG8taGFwLmh0bWw&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="7" data-hover-id="3"><span class="gs_tkn">Tylvalosin </span><span class="gs_tkn">là </span><strong><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">sinh </span><span class="gs_tkn">macrolide </span><span class="gs_tkn">bán </span><span class="gs_tkn">tổng </span><span class="gs_tkn">hợp</span></strong><span class="gs_tkn">, </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">cơ </span><span class="gs_tkn">chế </span><span class="gs_tkn">chính </span><span class="gs_tkn">là </span><strong><span class="gs_tkn">ức </span><span class="gs_tkn">chế </span><span class="gs_tkn">tổng </span><span class="gs_tkn">hợp </span><span class="gs_tkn">protein </span><span class="gs_tkn">của </span><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn</span></strong><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">bằng </span><span class="gs_tkn">cách </span><span class="gs_tkn">gắn </span><span class="gs_tkn">vào </span><span class="gs_tkn">tiểu </span><span class="gs_tkn">đơn </span><span class="gs_tkn">vị </span><span class="gs_tkn">50S </span><span class="gs_tkn">của </span><span class="gs_tkn">ribosome, </span><span class="gs_tkn">cản </span><span class="gs_tkn">trở </span><span class="gs_tkn">sự </span><span class="gs_tkn">kéo </span><span class="gs_tkn">dài </span><span class="gs_tkn">chuỗi </span><span class="gs_tkn">polypeptide. </span><span class="gs_tkn">Thuốc </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">khả </span><span class="gs_tkn">năng </span><strong><span class="gs_tkn">kìm </span><span class="gs_tkn">khuẩn</span></strong><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">trong </span><span class="gs_tkn">một </span><span class="gs_tkn">số </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">kiện </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">thể </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">dụng </span><strong><span class="gs_tkn">diệt </span><span class="gs_tkn">khuẩn</span></strong><span class="gs_tkn">, </span><span class="gs_tkn">đặc </span><span class="gs_tkn">biệt </span><span class="gs_tkn">là </span><span class="gs_tkn">chống </span><span class="gs_tkn">lại </span><strong><span class="gs_tkn">vi </span><span class="gs_tkn">khuẩn </span><span class="gs_tkn">Gram </span><span class="gs_tkn">(+), </span><span class="gs_tkn">Gram </span><span class="gs_tkn">(-) </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">Mycoplasma</span></strong></span></a><a class="gs_mdlink" tabindex="0" href="https://www.bing.com/ck/a?!&#38;&#38;p=835e265ef81161259cbc305cc85ac762eae18116c3d315f4e12c153f8b0bb0fcJmltdHM9MTc3MjMyMzIwMA&#38;ptn=3&#38;ver=2&#38;hsh=4&#38;fclid=264dae8a-ddf3-663e-1164-bb2edcb66741&#38;psq=vi%e1%ba%bft+content+kh%c3%a1ng+sinh+Tylvalosin+%c4%91i%e1%bb%81u+tr%e1%bb%8b+b%e1%bb%87nh+g%c3%ac+tr%c3%aan+hep&#38;u=a1aHR0cHM6Ly9raGFuZ3Npbmh0b2FuY2F1LmNvbS52bi90eWx2YWxvc2luLXRhcnRyYXRlLXByZW1peC1kYWMtdHJpLWJlbmgtZHVvbmctaG8taGFwLmh0bWw&#38;ntb=1" target="_blank" rel="noopener"><span class="gs_cit_txt" tabindex="-1" data-sups="7" data-hover-id="4"><span class="gs_tkn"> </span><span class="gs_tkn">. </span><span class="gs_tkn">Tylvalosin </span><span class="gs_tkn">còn </span><span class="gs_tkn">tích </span><span class="gs_tkn">lũy </span><span class="gs_tkn">tại </span><span class="gs_tkn">các </span><span class="gs_tkn">mô </span><span class="gs_tkn">viêm, </span><span class="gs_tkn">giúp </span><span class="gs_tkn">tăng </span><span class="gs_tkn">hiệu </span><span class="gs_tkn">lực </span><span class="gs_tkn">tại </span><span class="gs_tkn">vị </span><span class="gs_tkn">trí </span><span class="gs_tkn">nhiễm </span><span class="gs_tkn">trùng, </span><span class="gs_tkn">đồng </span><span class="gs_tkn">thời </span><span class="gs_tkn">có </span><span class="gs_tkn">tác </span><span class="gs_tkn">dụng </span><strong><span class="gs_tkn">kháng </span><span class="gs_tkn">viêm </span><span class="gs_tkn">và </span><span class="gs_tkn">điều </span><span class="gs_tkn">hòa </span><span class="gs_tkn">miễn </span><span class="gs_tkn">dịch </span><span class="gs_tkn">nhẹ</span></strong></span></a></div>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>THÀNH PHẦN</strong></h2>
<p>Tylvalosin: 25g</p>
<p>Tá dược vừa đủ: 100g</p>
<h2><strong>CÔNG DỤNG</strong></h2>
<p>Trị nghiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên lợn, gà.</p>
<h2><strong>CÁCH DÙNG  </strong></h2>
<h3><strong>Gà</strong></h3>
<table>
<thead>
<tr>
<td><strong>Nội dung</strong></td>
<td><strong>Lượng hoạt chất Tylvalosin trong 1kg thể trọng cơ thể</strong></td>
<td><strong>Lượng hoạt chất trong 1.000L nước</strong></td>
<td><strong>Lượng sản phẩm trong nước</strong></td>
<td><strong>Thời gian điều trị</strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Điều trị bệnh</td>
<td>20 – 25 mg/kg</td>
<td>100 – 125 g (100–125 ppm)</td>
<td>80 – 100 g / 200L</td>
<td>3 ngày</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><strong>Lợn</strong></h3>
<table>
<thead>
<tr>
<td><strong>Nội dung</strong></td>
<td><strong>Lượng hoạt chất Tylvalosin trong 1kg thể trọng cơ thể</strong></td>
<td><strong>Lượng hoạt chất trong 1.000L nước</strong></td>
<td><strong>Lượng sản phẩm trong nước</strong></td>
<td><strong>Thời gian điều trị</strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Điều trị bệnh</td>
<td>5 – 10 mg/kg</td>
<td>50 – 100 g (50–100 ppm)</td>
<td>100 – 200 g / 500L</td>
<td>Dùng trong 3–5 ngày</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều trị bệnh lỵ tăng sinh lợn (PPE), bệnh viêm ruột</td>
<td>5 mg/kg</td>
<td>50 g (50 ppm)</td>
<td>100 g / 500L</td>
<td>Dùng trong 5 ngày</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG</strong></h2>
<p>Không nên trộn lẫn sản phẩm này với các loại thuốc thú y khác.</p>
<p>Tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.</p>
<p>Tránh xa trẻ em.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>THỜI GIAN NGƯNG</strong></p>
<p>Lấy thịt: 2 ngày</p>
<p>Không được sử dụng trong vòng 14 ngày trước khi đẻ trứng</p>
<p><strong>BẢO QUẢN</strong> Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30C</p>
<p><strong>QUY CÁCH</strong> Gói (túi) 500g</p>
<p>Các sản phẩm tương tự khác <a href="https://tienthangvet.vn/">tại đây</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/khang-sinh-tylvalosin/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Kháng sinh Amoxclamed 125 cho Chó Mèo &#8211; Trị viêm da, áp xe</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/amoxclamed-125/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/amoxclamed-125/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Thảo]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 20 Jan 2026 04:13:13 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=48421</guid>

					<description><![CDATA[<p data-path-to-node="12,0"><b data-path-to-node="12,0" data-index-in-node="0">Kháng sinh Amoxclamed 125</b> là thuốc thú y đặc trị nhiễm trùng da, áp-xe, viêm lợi dành riêng cho <b data-path-to-node="12,0" data-index-in-node="96">chó nhỏ và mèo</b>.</p>

<ul>
 	<li data-path-to-node="12,1,0,0"><b data-path-to-node="12,1,0,0" data-index-in-node="0">Thành phần:</b> Amoxicillin 100mg + Clavulanate 25mg.</li>
 	<li data-path-to-node="12,1,1,0"><b data-path-to-node="12,1,1,0" data-index-in-node="0">Công dụng:</b> Trị viêm da mủ, vết thương hở, nhiễm trùng răng miệng.</li>
 	<li data-path-to-node="12,1,2,0"><b data-path-to-node="12,1,2,0" data-index-in-node="0">Liều dùng:</b> 1 viên/10kg thể trọng, 2 lần/ngày.</li>
 	<li data-path-to-node="12,1,3,0"><b data-path-to-node="12,1,3,0" data-index-in-node="0">Xuất xứ:</b> BIC Chemical - Thái Lan.</li>
</ul>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p data-path-to-node="8,1"><span data-path-to-node="8,1,0"><b data-path-to-node="8,1,0" data-index-in-node="0">Kháng sinh Amoxclamed 125</b> là giải pháp điều trị nhiễm trùng an toàn và hiệu quả cao, được thiết kế chuyên biệt cho <b data-path-to-node="8,1,0" data-index-in-node="115">chó giống nhỏ và mèo</b>. </span><span data-path-to-node="8,1,2"><span class="citation-288">Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng từ BIC Chemical (Thái Lan)</span></span><span data-path-to-node="8,1,4">, giúp giải quyết dứt điểm các vấn đề viêm da, áp-xe và nhiễm trùng mô mềm.</span></p>
<h3 data-path-to-node="8,2">1. Thành phần công thức tối ưu</h3>
<p><span data-path-to-node="8,3,1"><span class="citation-287">Mỗi viên nén </span><b data-path-to-node="8,3,1" data-index-in-node="13"><span class="citation-287">Amoxclamed 125</span></b><span class="citation-287"> (242 mg) chứa hỗn hợp hoạt chất kháng khuẩn mạnh mẽ</span></span><span data-path-to-node="8,3,3">:</span></p>
<ul>
<li><span data-path-to-node="8,3,5"><b data-path-to-node="8,3,5" data-index-in-node="2"><span class="citation-286"><a href="https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Amoxicillin-Trihydrate#section=Drug-and-Medication-Information" target="_blank" rel="noopener">Amoxicillin</a> trihydrate:</span></b><span class="citation-286"> 100 mg</span></span><span data-path-to-node="8,3,7">.</span></li>
<li><span data-path-to-node="8,3,9"><b data-path-to-node="8,3,9" data-index-in-node="2"><span class="citation-285">Clavulanate potassium:</span></b><span class="citation-285"> 25 mg</span></span><span data-path-to-node="8,3,11">.</span></li>
</ul>
<p><span data-path-to-node="8,4,1"><span class="citation-284">Sự kết hợp theo tỷ lệ chuẩn 4:1 này giúp bảo vệ Amoxicillin không bị phá hủy bởi men Beta-lactamase, từ đó tiêu diệt được cả các vi khuẩn cứng đầu đã kháng thuốc</span></span><span data-path-to-node="8,4,3">.</span></p>
<h3>2. Chỉ định điều trị</h3>
<p><span data-path-to-node="8,6,1"><span class="citation-283">Khác với dòng hàm lượng cao, </span><b data-path-to-node="8,6,1" data-index-in-node="29"><span class="citation-283">Amoxclamed 125</span></b><span class="citation-283"> được chỉ định rộng rãi cho cả chó và mèo</span></span><span data-path-to-node="8,6,3">:<br />
</span><span data-path-to-node="8,7,0"><b data-path-to-node="8,7,0" data-index-in-node="0">Đối với Chó:</b></span></p>
<ul>
<li data-path-to-node="8,7"><span data-path-to-node="8,7,2"><b data-path-to-node="8,7,2" data-index-in-node="2"><span class="citation-282">Nhiễm trùng da &amp; mô mềm:</span></b><span class="citation-282"> Điều trị các vết thương hở, áp-xe (abscesses), viêm mô tế bào (cellulitis), viêm da mủ nông và sâu</span></span><span data-path-to-node="8,7,4">.</span></li>
<li data-path-to-node="8,7"><span data-path-to-node="8,7,6"><b data-path-to-node="8,7,6" data-index-in-node="2"><span class="citation-281">Nhiễm trùng răng miệng:</span></b><span class="citation-281"> Đặc trị viêm lợi (nướu), viêm chân răng do vi khuẩn kỵ khí và hiếu khí</span></span><span data-path-to-node="8,7,8">.</span></li>
</ul>
<p data-path-to-node="8,8"><span data-path-to-node="8,8,0"><b data-path-to-node="8,8,0" data-index-in-node="0">Đối với Mèo:</b> </span><span data-path-to-node="8,8,2"><span class="citation-280">Điều trị hiệu quả các vết thương do cắn nhau, áp-xe và viêm da do vi khuẩn </span><i data-path-to-node="8,8,2" data-index-in-node="77"><span class="citation-280">Pasteurella</span></i><span class="citation-280">, </span><i data-path-to-node="8,8,2" data-index-in-node="90"><span class="citation-280">E.coli</span></i><span class="citation-280"> và </span><i data-path-to-node="8,8,2" data-index-in-node="100"><span class="citation-280">Staphylococcus</span></i><span class="citation-280"> gây ra</span></span><span data-path-to-node="8,8,4">.</span></p>
<h3 data-path-to-node="8,9">3. Hướng dẫn sử dụng và Liều lượng</h3>
<p><span data-path-to-node="8,10,1"><span class="citation-279">Thuốc được bào chế dạng viên nén, dễ dàng cấp qua đường miệng</span></span><span data-path-to-node="8,10,3">.<br />
</span><b data-path-to-node="8,11,1" data-index-in-node="2"></b></p>
<ul>
<li><span data-path-to-node="8,11,1"><b data-path-to-node="8,11,1" data-index-in-node="2"><span class="citation-278">Liều dùng chung:</span></b><span class="citation-278"> 12.5 mg/kg thể trọng</span></span><span data-path-to-node="8,11,3">.</span></li>
<li><span data-path-to-node="8,11,5"><b data-path-to-node="8,11,5" data-index-in-node="2"><span class="citation-277">Liều thực tế:</span></b> <b data-path-to-node="8,11,5" data-index-in-node="16"><span class="citation-277">1 viên Amoxclamed 125 cho mỗi 10 kg thể trọng</span></b></span><span data-path-to-node="8,11,7">. </span><b data-path-to-node="8,11,9" data-index-in-node="2"><span class="citation-276">Tần suất:</span></b><span class="citation-276"> Uống 2 lần/ngày (Sáng và Chiều)</span><span data-path-to-node="8,11,11">.</span></li>
<li data-path-to-node="8,10"><span data-path-to-node="8,12,0"><b data-path-to-node="8,12,0" data-index-in-node="0">Thời gian điều trị:</b> </span>
<ul>
<li data-path-to-node="8,10"><span data-path-to-node="8,12,2"><b data-path-to-node="8,12,2" data-index-in-node="2"><span class="citation-275">Bệnh cấp tính:</span></b><span class="citation-275"> Dùng liên tục 5 – 7 ngày (hoặc dùng tiếp 48 giờ sau khi hết triệu chứng)</span></span><span data-path-to-node="8,12,4">.</span></li>
<li data-path-to-node="8,10"><span data-path-to-node="8,12,6"><b data-path-to-node="8,12,6" data-index-in-node="2"><span class="citation-274">Bệnh mãn tính (viêm da mủ sâu):</span></b><span class="citation-274"> Có thể điều trị kéo dài lên đến 21 ngày (tối đa không quá 30 ngày)</span></span><span data-path-to-node="8,12,8">. </span></li>
<li data-path-to-node="8,10"><span data-path-to-node="8,12,10"><i data-path-to-node="8,12,10" data-index-in-node="2"><span class="citation-273">Lưu ý cho mèo:</span></i><span class="citation-273"> Nếu sau 3 ngày dùng thuốc mà không thấy đỡ, cần tái khám để bác sĩ đánh giá lại</span></span><span data-path-to-node="8,12,12">.</span></li>
</ul>
</li>
</ul>
<h3 data-path-to-node="8,13">4. Chống chỉ định</h3>
<p data-path-to-node="8,14"><span data-path-to-node="8,14,1"><span class="citation-272">Không dùng cho thú cưng mẫn cảm với Penicillin hoặc nhóm Beta-lactam</span></span><span data-path-to-node="8,14,3">. </span><span data-path-to-node="8,14,5"><span class="citation-271"><br />
</span><b data-path-to-node="8,14,5" data-index-in-node="2"><span class="citation-271">Tuyệt đối không dùng</span></b><span class="citation-271"> cho thỏ, chuột lang, chuột hamster, chinchillas (gây rối loạn tiêu hóa nghiêm trọng)</span></span><span data-path-to-node="8,14,7">.<br />
</span><span data-path-to-node="8,14,9"><span class="citation-270">Không dùng cho chó đang làm giống (chó đực phối giống)</span></span><span data-path-to-node="8,14,11">.</span></p>
<h3 data-path-to-node="8,15">5. Tại sao bạn nên chọn Amoxclamed 125 cho thú cưng nhỏ?</h3>
<p data-path-to-node="8,16">Với các dòng thuốc hàm lượng cao (500mg), việc bẻ nhỏ thuốc cho chó mèo dưới 10kg rất khó khăn và dễ sai lệch liều lượng. <b data-path-to-node="8,16" data-index-in-node="122">Amoxclamed 125</b> ra đời để giải quyết vấn đề này:</p>
<ul>
<li data-path-to-node="8,16"><b data-path-to-node="8,17,0,0" data-index-in-node="0">Dễ chia liều:</b> 1 viên trọn vẹn cho 10kg, dễ dàng bẻ đôi cho mèo 5kg.</li>
<li data-path-to-node="8,16"><b data-path-to-node="8,17,1,0" data-index-in-node="0">An toàn:</b> Hạn chế nguy cơ quá liều hoặc thiếu liều.</li>
<li data-path-to-node="8,16"><b data-path-to-node="8,17,2,0" data-index-in-node="0">Tiết kiệm:</b> Không lãng phí thuốc thừa.</li>
</ul>
<h3>6. Thông tin bảo quản</h3>
<ul>
<li data-path-to-node="8,19"><span data-path-to-node="8,19,1"><b data-path-to-node="8,19,1" data-index-in-node="2"><span class="citation-269">Quy cách:</span></b><span class="citation-269"> Hộp 30 vỉ x 7 viên</span></span><span data-path-to-node="8,19,3">. </span></li>
<li data-path-to-node="8,19"><span data-path-to-node="8,19,5"><b data-path-to-node="8,19,5" data-index-in-node="2"><span class="citation-268">Bảo quản:</span></b><span class="citation-268"> Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C</span></span><span data-path-to-node="8,19,7">.</span></li>
<li data-path-to-node="8,19"><span data-path-to-node="8,19,9"><b data-path-to-node="8,19,9" data-index-in-node="2"><span class="citation-267">Số đăng ký:</span></b><span class="citation-267"> BIC-45</span></span><span data-path-to-node="8,19,11">.</span></li>
</ul>
<h3 data-path-to-node="7,0">7. Các câu hỏi thường gặp khi dùng Amoxclamed 125</h3>
<p data-path-to-node="7,1"><span data-path-to-node="7,1,0"><b data-path-to-node="7,1,0" data-index-in-node="0">Câu hỏi 1: Chó mèo mang thai có dùng được thuốc này không?</b> Theo khuyến cáo từ nhà sản xuất <a href="https://tienthangvet.vn/danh-muc-san-pham/thu-cung/thuoc-va-dieu-tri/?filter_thuong-hieu=bic-chemical">BIC Chemical</a>, độ an toàn của thuốc đối với thú mang thai hoặc đang nuôi con chưa được xác định chắc chắn. </span><span data-path-to-node="7,1,2"><span class="citation-319">Do đó, bạn </span><b data-path-to-node="7,1,2" data-index-in-node="11"><span class="citation-319">chỉ nên sử dụng</span></b><span class="citation-319"> khi có sự chỉ định và giám sát trực tiếp của bác sĩ thú y</span></span><span data-path-to-node="7,1,4">.</span></p>
<p data-path-to-node="7,2"><span data-path-to-node="7,2,0"><b data-path-to-node="7,2,0" data-index-in-node="0">Câu hỏi 2: Tôi có thể dùng thuốc này kéo dài bao lâu?</b> Đối với các bệnh nhiễm trùng da mãn tính, liệu trình có thể kéo dài. Tuy nhiên, thời gian điều trị tối đa <b data-path-to-node="7,2,0" data-index-in-node="160">không được vượt quá 30 ngày</b>. </span><span data-path-to-node="7,2,2"><span class="citation-318">Nếu sau 3-5 ngày dùng thuốc mà thú cưng không đỡ, bạn cần đưa đi tái khám để thay đổi phác đồ</span></span><span data-path-to-node="7,2,4">.</span></p>
<p data-path-to-node="7,3"><b data-path-to-node="7,3" data-index-in-node="0">Câu hỏi 3: Làm gì nếu lỡ quên một liều?</b> Hãy cho thú cưng uống ngay khi bạn nhớ ra. Tuy nhiên, nếu đã gần đến giờ uống liều tiếp theo, hãy bỏ qua liều đã quên. Tuyệt đối không cho uống gấp đôi liều để bù.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/amoxclamed-125/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
