<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Ký sinh trùng – Viêm da &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<atom:link href="https://tienthangvet.vn/danh-muc-san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Fri, 02 Jan 2026 13:01:38 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0</generator>

<image>
	<url>https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/cropped-favicon-Tien-Thang-Vet-32x32.png</url>
	<title>Ký sinh trùng – Viêm da &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Fenbenzide 20 &#8211; Kiểm soát và điều trị bệnh nội ngoại ký sinh trên heo và gia súc</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/fenbenzide-20-kiem-soat-va-dieu-tri-benh-noi-ngoai-ky-sinh-tren-heo-va-gia-suc/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/fenbenzide-20-kiem-soat-va-dieu-tri-benh-noi-ngoai-ky-sinh-tren-heo-va-gia-suc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[My Huong]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 29 Nov 2024 07:20:40 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=46581</guid>

					<description><![CDATA[Kiểm soát và điều trị bệnh nội ngoại ký sinh trên heo và gia súc

<strong>THÀNH PHẦN</strong>

Trong 1kg có chứa Fenbendazole.................... 200 g

<strong>CÔNG DỤNG</strong>
• Fenbendazole – thuốc trị giun thuộc nhóm Benzimidazoles, diệt ký sinh trùng do giun trưởng thành và ấu trùng giun, trứng giun gây ra
• Trâu bò: Diệt giun phổi, giun dạ dày, giun dạ dày nâu, giun đường ruột (giun móc, giun đường tiêu hóa, giun dạ dày nhỏ), giun xoắn , giun kết hạt
• Heo: Diệt giun phổi, giun tròn, diệt các giai đoạn ấu trùng hiện diện trong gan, phổi và đường ruột, giun dạ dày, giun tóc, giun thận

<strong>CÁCH DÙNG</strong>  Trộn vào thức ăn
• Heo: Dùng với liều 5 mg/kg
• Gia súc: Điều trị bằng cách chia liều. Dùng 1,5 mg/kg trong 5 ngày liên tiếp hoặc dùng 0,75 mg/kg trong 10 ngày liên tiếp

<strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH</strong>  Không có

<strong>BẢO QUẢN</strong> Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

<strong>QUY CÁCH</strong> Gói 1kg ; Bao 10kg]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Tham khảo một số bệnh trên trâu bò điều trị bằng thuốc <a href="https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/26808824/" target="_blank" rel="noopener">nội ngoại kí sinh trùng </a></p>
<p>Tham khảo một số bệnh trên heo điều trị bằng thuốc <a href="https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/10513004/" target="_blank" rel="noopener">nội ngoại kí sinh trùng </a></p>
<p>Tham khảo một số sản phẩm khác <a href="https://tienthangvet.vn/?s=k%C3%AD+sinh+tr%C3%B9ng&amp;post_type=product">tại đây</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/fenbenzide-20-kiem-soat-va-dieu-tri-benh-noi-ngoai-ky-sinh-tren-heo-va-gia-suc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Mectinvet Plus &#8211; trị nội, ngoại ký sinh trên trâu, bò, heo và cừu</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/mectinvet-plus-tri-noi-ngoai-ky-sinh-tren-trau-bo-heo-cuu/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/mectinvet-plus-tri-noi-ngoai-ky-sinh-tren-trau-bo-heo-cuu/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Thảo]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 23 Jun 2023 08:57:59 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=36149</guid>

					<description><![CDATA[THÀNH PHẦN: Trong 1ml Mectinvet Plus chứa : Ivermectin 10 mg Clorsulon 100 mg CHỈ ĐỊNH Điều trị sán lá]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3>THÀNH PHẦN: Trong 1ml Mectinvet Plus chứa :</h3>
<p style="padding-left: 40px;">Ivermectin 10 mg<br />
Clorsulon 100 mg</p>
<h3>CHỈ ĐỊNH</h3>
<p>Điều trị sán lá gan, giun tròn dạ dày-ruột, giun phổi, giun mắt, chí rận hút máu ở bò thịt và bò sữa giai đoạn không tiết sữa.</p>
<ul>
<li>Giun tròn dạ dày-ruột:<em>Haemonchus placei, Ostertagia ostertagi, O. lyrata, Trichostrongylus axei, T. colubriformis, Cooperia oncophora, C. punctata, C. pectinata, Oesophagostamum radiatum, Nematodirus helventianus</em> (con trưởng thành), <em>Nematodirus spathiger</em>(con trưởng thành), <em>Bunostomum phlebotomum, Strongyloides papillosus</em> (con trưởng thành), <em>Trichuris spp.</em></li>
<li>Giun phổi trưởng thành và ấu trùng giun phổi: <em>Dictyocaulus viviparous</em></li>
<li> Sán lá gan:<em> Fasciola hepatica</em></li>
<li>Giun mắt (con trưởng thành): <em>Thelazia spp</em></li>
<li>Giòi: <em>Hypoderma bovis, H.lineatum</em></li>
<li>Ve ghẻ: <em>Psoroptes bovis, Sarcoptes scabiei var. bovis</em></li>
<li>Chí, rận hút máu: <em>Linognathus vituli, Haematopinus eurysternus, Solenopotes capillatus</em></li>
</ul>
<p>Kiểm soát sự tái phát bệnh đối với các ký sinh trùng:</p>
<ul>
<li><em>Haemonchus placei</em> và <em>Cooperria oncophora</em> 14 ngày sau khi điều trị</li>
<li><em>Ostertagia ostertagi, Oesophagostomum radiatum</em> 21 ngày sau khi điều trị</li>
<li><em>Dictyocaulus viviparou</em> 28 ngày sau khi điều trị</li>
</ul>
<h3>CÁCH DÙNG</h3>
<p>Đường dùng: tiêm dưới da<br />
Liều dùng: kết hợp Ivermectin 200 μg/ kg thể trọng và clorsulon 2 mg/ kg thể trọng hoặc sử dụng 1 ml MECTINVET PLUS / 50 kg thể trọng. Tiêm dưới da 1 liều duy nhất, vùng da chùng phía trước hoặc sau vai của trâu, bò.<br />
Lưu ý: Nếu lượng thuốc tiêm cho con vật lớn hơn 10 ml, chia ra 2 lần tiêm tại 2 vị trí khác nhau</p>
<p><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH</strong>: Không tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch<br />
Không sử dụng cho bò sữa giai đoạn không tiết sữa, trong vòng 60 ngày sau khi sinh.<br />
Không sử dụng cho bò đang sản xuất sữa thương phẩm<br />
Không sử dụng cho những con vật không được chỉ định, trong trường hợp chó có thể bị chết nếu như<br />
sử dụng thuốc này<br />
<strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG</strong>: 66 ngày trước khi giết mổ<br />
<strong>QUY CÁCH</strong>: Chai 100ml<br />
<strong>BẢO QUẢN</strong>: Ở nơi khô ráo , thoáng mát , dưới 30 °C , tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/thuoc-thu-y/mectinvet-plus-tri-noi-ngoai-ky-sinh-tren-trau-bo-heo-cuu/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Mectinvet Injection &#8211; Ivermectin 10mg/ml trị nội ngoại ký sinh</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/mectinvet-injection-ivermectin-10mgml-tri-noi-ngoai-ky-sinh/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/mectinvet-injection-ivermectin-10mgml-tri-noi-ngoai-ky-sinh/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Thảo]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 01 Jun 2022 10:05:18 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=19755</guid>

					<description><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN: </strong>Trong 1ml chứa<strong>
</strong>Ivermectin..................................10mg</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH</strong></p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li style="text-align: justify;">Giúp kiểm soát và ngăn ngừa bệnh nội ngoại ký sinh trùng trên gia súc, heo, cừu.</li>
 	<li style="text-align: justify;">Giun tròn dạ dày ruột (giai đoạn trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4)</li>
 	<li style="text-align: justify;">Giun phổi (giai đoạn trưởng thành): <em>Metastrongylus spp</em> trên heo và giai đoạn ấu trùng thứ 4 trên gia súc, cừu).</li>
 	<li style="text-align: justify;">Giòi và ký sinh trùng trong mũi (tất cả các giai đoạn của ấu trùng)</li>
 	<li style="text-align: justify;">Ve, rận, ghẻ, giun mắt (dạng trưởng thành)</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong></p>

<ul>
 	<li style="text-align: justify;">Heo, gia súc: Tiêm bắp liều 1,0 ml/33kg thể trọng.</li>
 	<li style="text-align: justify;">Cừu: Tiên bắp liều 1,0ml/ 50kg thể trọng</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không sử dụng cho vật nuôi mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Không sử dụng cho bò và cừu nuôi lấy sữa hoặc trong giai đoạn khô sữa sau khi sinh 60 ngày</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG:</strong>Trâu bò: 49 ngày trước khi giết mổ, Heo: 28 ngày trước khi giết mổ, cừu: 42 ngày trước khi giết mổ</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>QUY CÁCH:</strong> Chai 100ml</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN: </strong>Trong 1ml chứa<strong>
</strong>Ivermectin..................................10mg</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH</strong></p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li style="text-align: justify;">Giúp kiểm soát và ngăn ngừa bệnh nội ngoại ký sinh trùng trên gia súc, heo, cừu.</li>
 	<li style="text-align: justify;">Giun tròn dạ dày ruột (giai đoạn trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4)</li>
 	<li style="text-align: justify;">Giun phổi (giai đoạn trưởng thành): <em>Metastrongylus spp</em> trên heo và giai đoạn ấu trùng thứ 4 trên gia súc, cừu).</li>
 	<li style="text-align: justify;">Giòi và ký sinh trùng trong mũi (tất cả các giai đoạn của ấu trùng)</li>
 	<li style="text-align: justify;">Ve, rận, ghẻ, giun mắt (dạng trưởng thành)</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong></p>

<ul>
 	<li style="text-align: justify;">Heo, gia súc: Tiêm bắp liều 1,0 ml/33kg thể trọng.</li>
 	<li style="text-align: justify;">Cừu: Tiên bắp liều 1,0ml/ 50kg thể trọng</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không sử dụng cho vật nuôi mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Không sử dụng cho bò và cừu nuôi lấy sữa hoặc trong giai đoạn khô sữa sau khi sinh 60 ngày</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG:</strong>Trâu bò: 49 ngày trước khi giết mổ, Heo: 28 ngày trước khi giết mổ, cừu: 42 ngày trước khi giết mổ</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>QUY CÁCH:</strong> Chai 100ml</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/ky-sinh-trung/mectinvet-injection-ivermectin-10mgml-tri-noi-ngoai-ky-sinh/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
