<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Cầu trùng &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<atom:link href="https://tienthangvet.vn/danh-muc-san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Fri, 02 Jan 2026 13:03:03 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0</generator>

<image>
	<url>https://tienthangvet.vn/wp-content/uploads/cropped-favicon-Tien-Thang-Vet-32x32.png</url>
	<title>Cầu trùng &#8211; Tiến Thắng Vet</title>
	<link>https://tienthangvet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Advance Sulfa Thoxine &#8211; Đặc trị cầu trùng, ký sinh trùng đường máu, đầu đen</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/advance-sulfa-thoxine-dac-tri-cau-trung-ky-sinh-trung-duong-mau-dau-den/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/advance-sulfa-thoxine-dac-tri-cau-trung-ky-sinh-trung-duong-mau-dau-den/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyễn Thảo]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 01 Jun 2022 10:44:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=19767</guid>

					<description><![CDATA[<span style="text-decoration: underline;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong></span> Trong 1 kg chứa
Sulfamonomethoxine sodium..............980 g

<span style="text-decoration: underline;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong></span> Trị bệnh viêm phổi, viêm phế quản phổi, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm ruột, viêm khớp, viêm da, viêm màng não trên trâu, bò, cừu, heo, gia cầm và thỏ.
• Ưu điểm: Kết hợp trị bệnh cầu trùng, ký sinh trùng, đường máu, bệnh đầu đen trên gia cầm

<strong>LIỀU VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:</strong>

Liều trên gia cầm: pha vào nước uống.
<ul>
 	<li>Trị ký sinh trùng: Gia cầm non: 1g/ 3 lít nước hoặc 30 - 50g/ 1000 con/ lần/ ngày, dùng từ 5 - 7 ngày. Gia cầm trưởng thành: 1 - 2 g/ 4 - 5 lít nước hoặc 1g/ 20 - 25kg thể trọng, dùng cho đến khi gia cầm khỏi bệnh.</li>
 	<li>Trị bệnh do vi khuẩn: Gia cầm con và gia cầm trưởng thành: 0,1 - 0,2g/ lít nước. dùng từ 3 - 5 ngày.</li>
</ul>
Liều trên heo: trị bệnh do vi khuẩn.
<ul>
 	<li>Liều trị: Heo con: 1g/ 20 - 25kg thể trọng, hoặc 1 - 3g/3 - 4 lít nước uống, sử dụng liên tục 3 - 5 ngày. Heo lớn: 1g/ 25 - 30kg thể trọng, hoặc 1 - 3g/4 - 5 lít nước uống, sử dụng liên tục 3 - 5 ngày.</li>
 	<li>Liều phòng: bằng 1/2 liều trị.</li>
</ul>
Thuốc pha xong dùng ngay, không để quá 24h.

<strong>THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: </strong>Khai thác thịt: Gia cầm: 15 ngày, Heo: 7 ngày. Khai thác trứng: Có thể dùng trứng cho người tiêu dùng sau khi ngưng thuốc 10 ngày.

<strong>BẢO QUẢN: </strong>Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát ở nhiệt độ phòng dưới 30°C, tránh ánh sáng.

<strong>QUY CÁCH:</strong> Gói 1kg]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<span style="text-decoration: underline;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong></span> Trong 1 kg chứa
Sulfamonomethoxine sodium..............980 g

<span style="text-decoration: underline;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong></span> Trị bệnh viêm phổi, viêm phế quản phổi, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm ruột, viêm khớp, viêm da, viêm màng não trên trâu, bò, cừu, heo, gia cầm và thỏ.
• Ưu điểm: Kết hợp trị bệnh cầu trùng, ký sinh trùng, đường máu, bệnh đầu đen trên gia cầm

<strong>LIỀU VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:</strong>

Liều trên gia cầm: pha vào nước uống.
<ul>
 	<li>Trị ký sinh trùng: Gia cầm non: 1g/ 3 lít nước hoặc 30 - 50g/ 1000 con/ lần/ ngày, dùng từ 5 - 7 ngày. Gia cầm trưởng thành: 1 - 2 g/ 4 - 5 lít nước hoặc 1g/ 20 - 25kg thể trọng, dùng cho đến khi gia cầm khỏi bệnh.</li>
 	<li>Trị bệnh do vi khuẩn: Gia cầm con và gia cầm trưởng thành: 0,1 - 0,2g/ lít nước. dùng từ 3 - 5 ngày.</li>
</ul>
Liều trên heo: trị bệnh do vi khuẩn.
<ul>
 	<li>Liều trị: Heo con: 1g/ 20 - 25kg thể trọng, hoặc 1 - 3g/3 - 4 lít nước uống, sử dụng liên tục 3 - 5 ngày. Heo lớn: 1g/ 25 - 30kg thể trọng, hoặc 1 - 3g/4 - 5 lít nước uống, sử dụng liên tục 3 - 5 ngày.</li>
 	<li>Liều phòng: bằng 1/2 liều trị.</li>
</ul>
Thuốc pha xong dùng ngay, không để quá 24h.

<strong>THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: </strong>Khai thác thịt: Gia cầm: 15 ngày, Heo: 7 ngày. Khai thác trứng: Có thể dùng trứng cho người tiêu dùng sau khi ngưng thuốc 10 ngày.

<strong>BẢO QUẢN: </strong>Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát ở nhiệt độ phòng dưới 30°C, tránh ánh sáng.

<strong>QUY CÁCH:</strong> Gói 1kg]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/advance-sulfa-thoxine-dac-tri-cau-trung-ky-sinh-trung-duong-mau-dau-den/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Coxzuril 5% đặc trị kiểm soát bệnh cầu trùng trên heo con</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/coxzuril-5/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/coxzuril-5/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 12 Jan 2021 09:11:13 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=1036</guid>

					<description><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1ml Coxzuril 5% chứa</p>

<table>
<tbody>
<tr>
<td>Toltrazuril</td>
<td>50 mg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong></p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Sử dụng để điều trị và kiểm soát bệnh cầu trùng do Isospora suis gây ra trên heo. Tác dụng nhanh chóng và diệt tất cả các giai đoạn của cầu trùng (Isospora suis).</li>
 	<li>Không ảnh hưởng đến chức năng của hệ miễn dịch trong việc ức chế cầu trùng.</li>
 	<li>Tương thích với tất cả các chất phụ gia và kháng sinh chuyên dùng trong thức ăn chăn nuôi.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong> Sử dụng với 1 liều bơm duy nhất cho heo trong tuần đầu tiên sau khi sinh với liều 20 mg toltrazuril/kg thể trọng (tương đương với 1ml Coxzuril 5 %) .</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> 70 ngày trước khi giết mổ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1ml Coxzuril 5% chứa</p>

<table>
<tbody>
<tr>
<td>Toltrazuril</td>
<td>50 mg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong></p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Sử dụng để điều trị và kiểm soát bệnh cầu trùng do Isospora suis gây ra trên heo. Tác dụng nhanh chóng và diệt tất cả các giai đoạn của cầu trùng (Isospora suis).</li>
 	<li>Không ảnh hưởng đến chức năng của hệ miễn dịch trong việc ức chế cầu trùng.</li>
 	<li>Tương thích với tất cả các chất phụ gia và kháng sinh chuyên dùng trong thức ăn chăn nuôi.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong> Sử dụng với 1 liều bơm duy nhất cho heo trong tuần đầu tiên sau khi sinh với liều 20 mg toltrazuril/kg thể trọng (tương đương với 1ml Coxzuril 5 %) .</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> 70 ngày trước khi giết mổ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/coxzuril-5/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Coxzuril 2.5% điều trị bệnh cầu trùng trên gà vịt ngỗng</title>
		<link>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/coxzuril-2-5/</link>
					<comments>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/coxzuril-2-5/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Vet Tiến Thắng]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 12 Jan 2021 09:05:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://tienthangvet.vn/?post_type=product&#038;p=1032</guid>

					<description><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1ml Coxzuril 2.5% chứa</p>

<table>
<tbody>
<tr>
<td>Toltrazuril</td>
<td>25 mg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong></p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Gà, vịt : điều trị và kiểm soát bệnh cầu trùng gây ra bởi Eimeria acervulina, Eimeria brunetti, Eimeria mitis, Eimeria maxima, Eimeria necatrix, Eimeria tenella.</li>
 	<li>Ngỗng: điều trị và kiểm soát bệnh cầu trùng gây ra bởi Eimeia anseris, Eimeria truncata.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong> Thuốc dùng theo đường uống, không được tiêm.</p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Liều: cho uống 7mg Toltrazuril/kg thể trọng, tương đương 1ml COXZURIL 2.5 % cho 1 lít nước (25ppm) cho uống trong 2 ngày hoặc 3ml COXZURIL 2.5% 1 lít nước (75ppm)cho uống liên tục trong 8 giờ.</li>
 	<li>1 lít sản phẩm dùng được 3 500kg thể trọng.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> 21 ngày trước khi giết mổ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: justify;"><strong>THÀNH PHẦN:</strong> Trong 1ml Coxzuril 2.5% chứa</p>

<table>
<tbody>
<tr>
<td>Toltrazuril</td>
<td>25 mg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỈ ĐỊNH:</strong></p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Gà, vịt : điều trị và kiểm soát bệnh cầu trùng gây ra bởi Eimeria acervulina, Eimeria brunetti, Eimeria mitis, Eimeria maxima, Eimeria necatrix, Eimeria tenella.</li>
 	<li>Ngỗng: điều trị và kiểm soát bệnh cầu trùng gây ra bởi Eimeia anseris, Eimeria truncata.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÁCH DÙNG:</strong> Thuốc dùng theo đường uống, không được tiêm.</p>

<ul style="text-align: justify;">
 	<li>Liều: cho uống 7mg Toltrazuril/kg thể trọng, tương đương 1ml COXZURIL 2.5 % cho 1 lít nước (25ppm) cho uống trong 2 ngày hoặc 3ml COXZURIL 2.5% 1 lít nước (75ppm)cho uống liên tục trong 8 giờ.</li>
 	<li>1 lít sản phẩm dùng được 3 500kg thể trọng.</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH:</strong> Không.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:</strong> 21 ngày trước khi giết mổ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>BẢO QUẢN:</strong> Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienthangvet.vn/san-pham/gia-suc-gia-cam/thuoc-thu-y-trang-trai/cau-trung/coxzuril-2-5/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
